← Từ vựng A–Z

equally

US /ˈikwəli/

adverb Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

như nhau, ngang nhau, đồng đều

Ví dụ

The bonus will be shared equally among all team members.

Tiền thưởng sẽ được chia đều cho tất cả thành viên trong nhóm.

Báo lỗi