← Từ vựng A–Z

energy

US /ˈɛnɚdʒi/

noun Nền tảng · A2 Công nghệ & kỹ thuật

Nghĩa

năng lượng

Ví dụ

The new office building uses solar panels to reduce its energy costs.

Tòa nhà văn phòng mới dùng tấm pin mặt trời để giảm chi phí năng lượng.

Báo lỗi