← Từ vựng A–Z

effort

US /ˈɛfɚt/

noun Nền tảng · A2 Kinh doanh chung

Nghĩa

sự nỗ lực

Ví dụ

Thank you all for your effort in completing the project on time.

Cảm ơn mọi người đã nỗ lực hoàn thành dự án đúng hạn.

Từ đồng nghĩa

  • attempt — sự cố gắng nỗ lực ra sức
  • exertion — sự gắng sức dốc hết sức mình

Collocations

  • Dễ make a big effort
    bỏ ra nỗ lực cố gắng to lớn
  • Trung collaborative team effort led to victory
    nỗ lực hợp tác chung sức của cả đội đã dẫn tới thắng lợi
  • Khó concerted international effort to reduce emissions
    nỗ lực phối hợp hành động quốc tế nhằm cắt giảm khí thải
  • Cực khó spare no effort in the relentless pursuit of justice
    không tiếc bất kỳ công sức nào trong hành trình truy cầu công lý
Báo lỗi