economically
US /ˌɛkəˈnɑmɪkli/
Nghĩa
về mặt kinh tế; một cách tiết kiệm
Ví dụ
The region has grown economically since the new factory opened last year.
Khu vực này đã phát triển về kinh tế kể từ khi nhà máy mới mở năm ngoái.
US /ˌɛkəˈnɑmɪkli/
về mặt kinh tế; một cách tiết kiệm
The region has grown economically since the new factory opened last year.
Khu vực này đã phát triển về kinh tế kể từ khi nhà máy mới mở năm ngoái.