← Từ vựng A–Z

downturn

US /ˈdaʊnˌtɝn/

noun Mục tiêu · B2 Tài chính & ngân sách

Bản nháp chưa kiểm duyệt. Nghĩa, ví dụ và phân loại do AI soạn, IPA sinh từ CMUdict; có thể chưa chính xác — hãy đối chiếu thêm với từ điển. Thấy chỗ sai? Bấm Báo lỗi bên dưới để cộng đồng cùng sửa.
Mục từ TSL hạng 631. IPA lấy từ CMUdict (đổi sang IPA bằng quy tắc, vị trí dấu trọng âm theo heuristic); band TẠM theo hạng tần suất (ADR-005 chưa chốt); nghĩa, từ loại, chủ đề, câu ví dụ do AI viết, chưa duyệt.

Nghĩa

sự suy giảm kinh tế

Ví dụ

The economic downturn forced several small businesses to close their shops.

Sự suy thoái kinh tế buộc nhiều doanh nghiệp nhỏ phải đóng cửa tiệm.

Báo lỗi