← Từ vựng A–Z

dominate

US /ˈdɑməˌneɪt/

verb Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

thống trị, chi phối

Ví dụ

Two large firms dominate the market for mobile phones.

Hai công ty lớn thống trị thị trường điện thoại di động.

Báo lỗi