← Từ vựng A–Z

descriptive

US /dɪˈskrɪptɪv/

adjective Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

mang tính mô tả

Ví dụ

The catalog has a descriptive paragraph for each item in the collection.

Danh mục có một đoạn mô tả cho từng món trong bộ sưu tập.

Báo lỗi