corporate
US /ˈkɔrpɚət/
adjective Cốt lõi · B1 Phát triển doanh nghiệp
Nghĩa
thuộc công ty, tập đoàn
Ví dụ
The corporate headquarters are located in the center of the city.
Trụ sở chính của công ty nằm ở trung tâm thành phố.
US /ˈkɔrpɚət/
adjective Cốt lõi · B1 Phát triển doanh nghiệp
thuộc công ty, tập đoàn
The corporate headquarters are located in the center of the city.
Trụ sở chính của công ty nằm ở trung tâm thành phố.