← ← Từ vựng A–Z

corner

US /ˈkɔrnɚ/

noun Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

góc (phố, phòng)

Ví dụ

The bank is on the corner of Main Street and Oak Avenue.

Ngân hàng nằm ở góc đường Main và đại lộ Oak.

Từ đồng nghĩa

  • nookgóc nhỏ, xó xỉnh
  • anglegóc đường, góc phố

Collocations

  • Dễ street corner
    góc đường phố
  • Trung corner office
    văn phòng góc dành cho lãnh đạo
  • Khó corner the commodity market
    thâu tóm thao túng thị trường hàng hóa
  • Cực khó cut corners on safety regulations
    đốt cháy giai đoạn cẩu thả coi thường quy định an toàn
Báo lỗi