convince
US /kənˈvɪns/
Nghĩa
thuyết phục
Ví dụ
She convinced the board to approve the new marketing plan.
Cô ấy đã thuyết phục hội đồng quản trị phê duyệt kế hoạch tiếp thị mới.
US /kənˈvɪns/
thuyết phục
She convinced the board to approve the new marketing plan.
Cô ấy đã thuyết phục hội đồng quản trị phê duyệt kế hoạch tiếp thị mới.