← Từ vựng A–Z

competition

US /ˌkɑmpəˈtɪʃən/

noun Nền tảng · A2 Phát triển doanh nghiệp

Bản nháp chưa kiểm duyệt. Nghĩa, ví dụ và phân loại do AI soạn, IPA sinh từ CMUdict; có thể chưa chính xác — hãy đối chiếu thêm với từ điển. Thấy chỗ sai? Bấm Báo lỗi bên dưới để cộng đồng cùng sửa.
Mục từ NGSL hạng 875. IPA lấy từ CMUdict (đổi sang IPA bằng quy tắc, vị trí dấu trọng âm theo heuristic); band TẠM theo hạng tần suất (ADR-005 chưa chốt); nghĩa, từ loại, chủ đề, câu ví dụ do AI viết, chưa duyệt.

Nghĩa

sự cạnh tranh, cuộc thi

Ví dụ

Competition between local bakeries has led to lower prices for customers.

Sự cạnh tranh giữa các tiệm bánh địa phương đã dẫn đến giá thấp hơn cho khách hàng.

Báo lỗi