← Từ vựng A–Z

comparison

US /kəmˈpɛrəsən/

noun Cốt lõi · B1 Mua hàng & vận chuyển

Nghĩa

sự so sánh

Ví dụ

A price comparison showed that this supplier is the cheapest.

Một bảng so sánh giá cho thấy nhà cung cấp này rẻ nhất.

Từ đồng nghĩa

  • contrast — sự đối chiếu so sánh khác
  • analogy — sự so sánh tương tự giống
  • correlation — mối tương quan so sánh nhau

Collocations

  • Dễ make a direct visual photo comparison
    thực hiện một sự so sánh đối chiếu trực quan đơn giản giữa các bức ảnh
  • Trung prepare a year-on-year quarterly revenue comparison chart
    chuẩn bị biểu đồ so sánh doanh thu hàng quý đối chiếu cùng kỳ năm trước
  • Khó draw an invidious comparison breeding workplace resentment
    đưa ra sự so sánh khập khiễng đầy ác ý làm bùng lên nỗi tị hiềm nơi công sở
  • Cực khó pale in comparison to historic monumental achievements
    hoàn toàn lu mờ lép vế khi đem so sánh với những thành tựu lịch sử vĩ đại
Báo lỗi