climate
US /ˈklaɪmət/
Nghĩa
khí hậu; bầu không khí, tình hình
Ví dụ
The warm climate makes this region popular with tourists all year.
Khí hậu ấm áp khiến vùng này được du khách ưa chuộng quanh năm.
US /ˈklaɪmət/
khí hậu; bầu không khí, tình hình
The warm climate makes this region popular with tourists all year.
Khí hậu ấm áp khiến vùng này được du khách ưa chuộng quanh năm.