← Từ vựng A–Z

cite

US /saɪt/

verb Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

trích dẫn, viện dẫn

Ví dụ

The report cites several studies to support its main conclusion.

Báo cáo trích dẫn nhiều nghiên cứu để chứng minh kết luận chính của mình.

Báo lỗi