← Từ vựng A–Z

businessman

US /ˈbɪznəˌsmæn/

noun Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

nam doanh nhân

Ví dụ

The young businessman opened his first shop in the center of town.

Chàng doanh nhân trẻ đã mở cửa hàng đầu tiên ở trung tâm thị trấn.

Báo lỗi