burn
US /bɝn/
Nghĩa
đốt cháy; bị cháy
Ví dụ
Be careful not to burn your hand on the hot coffee pot.
Hãy cẩn thận đừng để bỏng tay vì bình cà phê nóng.
US /bɝn/
đốt cháy; bị cháy
Be careful not to burn your hand on the hot coffee pot.
Hãy cẩn thận đừng để bỏng tay vì bình cà phê nóng.