bulb
US /bʌlb/
Nghĩa
bóng đèn; củ (hoa)
Ví dụ
The maintenance team replaced the broken bulb in the hallway lamp.
Đội bảo trì đã thay bóng đèn hỏng ở đèn hành lang.
US /bʌlb/
bóng đèn; củ (hoa)
The maintenance team replaced the broken bulb in the hallway lamp.
Đội bảo trì đã thay bóng đèn hỏng ở đèn hành lang.