← Từ vựng A–Z

brake

US /breɪk/

noun Mục tiêu · B2 Công nghệ & kỹ thuật

Nghĩa

phanh, thắng xe

Ví dụ

The mechanic replaced the worn brake on the delivery truck yesterday.

Thợ máy đã thay phanh bị mòn trên chiếc xe tải giao hàng hôm qua.

Collocations

  • Dễ press the foot brake gently
    đạp nhẹ bàn đạp phanh chân
  • Trung check car brake pads regularly
    kiểm tra má phanh xe hơi một cách đều đặn
  • Khó put the brakes on runaway inflation
    hãm phanh kiềm chế đà lạm phát phi mã
  • Cực khó slam on the brakes abruptly
    đạp phanh gấp dúi dụi để tránh va chạm trong gang tấc
Báo lỗi