← Từ vựng A–Z

bore

US /bɔr/

verb, noun Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

làm cho chán; người/việc nhàm chán

Ví dụ

Long meetings with no clear agenda tend to bore everyone.

Những cuộc họp dài không có chương trình rõ ràng thường làm mọi người chán.

Từ đồng nghĩa

  • tire — làm cho chán ngấy
  • weary — làm mệt mỏi, phát chán

Collocations

  • Dễ bore the audience with talks
    làm người nghe chán ngắt vì những lời nói dài dòng
  • Trung bore a hole through wood
    khoan một lỗ xuyên qua tấm gỗ
  • Khó deadly bore of repetitive tasks
    nỗi chán chường đến tột độ của các tác vụ lặp đi lặp lại
  • Cực khó bore someone stiff with minutiae
    làm ai đó phát ngấy đến tận cổ vì chi tiết vụn vặt
Báo lỗi