boost
US /bust/
verb, noun Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung
Nghĩa
thúc đẩy, tăng cường
Ví dụ
The new advertising campaign helped boost sales during the holiday season.
Chiến dịch quảng cáo mới đã giúp thúc đẩy doanh số trong mùa lễ.
US /bust/
verb, noun Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung
thúc đẩy, tăng cường
The new advertising campaign helped boost sales during the holiday season.
Chiến dịch quảng cáo mới đã giúp thúc đẩy doanh số trong mùa lễ.