← Từ vựng A–Z

blame

US /bleɪm/

verb, noun Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

đổ lỗi, quy trách nhiệm

Ví dụ

The manager did not blame anyone for the delay in shipping.

Người quản lý không đổ lỗi cho ai về việc giao hàng bị trễ.

Báo lỗi