← Từ vựng A–Z

behalf

US /bɪˈhæf/

noun Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

sự thay mặt (trong cụm 'on behalf of')

Ví dụ

I am writing on behalf of the entire sales team.

Tôi viết thư này thay mặt cho toàn bộ nhóm bán hàng.

Báo lỗi