bar
US /bɑr/
noun Nền tảng · A2 Ăn uống
Bản nháp chưa kiểm duyệt.
Nghĩa, ví dụ và phân loại do AI soạn, IPA sinh từ CMUdict; có thể chưa chính xác — hãy đối chiếu thêm với từ điển.
Thấy chỗ sai? Bấm Báo lỗi bên dưới để cộng đồng cùng sửa.
[CẦN KIỂM TRA] nhiều nghĩa (quán bar, thanh, thanh công cụ); chọn nghĩa quán bar — Mục từ NGSL hạng 837. IPA lấy từ CMUdict (đổi sang IPA bằng quy tắc, vị trí dấu trọng âm theo heuristic); band TẠM theo hạng tần suất (ADR-005 chưa chốt); nghĩa, từ loại, chủ đề, câu ví dụ do AI viết, chưa duyệt.
[CẦN KIỂM TRA] nhiều nghĩa (quán bar, thanh, thanh công cụ); chọn nghĩa quán bar — Mục từ NGSL hạng 837. IPA lấy từ CMUdict (đổi sang IPA bằng quy tắc, vị trí dấu trọng âm theo heuristic); band TẠM theo hạng tần suất (ADR-005 chưa chốt); nghĩa, từ loại, chủ đề, câu ví dụ do AI viết, chưa duyệt.
Nghĩa
quán bar; thanh, thanh chắn
Ví dụ
After the seminar, we met at a small bar near the station.
Sau buổi hội thảo, chúng tôi gặp nhau ở một quán bar nhỏ gần nhà ga.