← Từ vựng A–Z

around

US /ɚˈaʊnd/

preposition, adverb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

xung quanh; khoảng

Ví dụ

The tour guide showed us around the old town this morning.

Hướng dẫn viên đã dẫn chúng tôi đi quanh khu phố cổ sáng nay.

Từ đồng nghĩa

  • approximately — xấp xỉ, độ chừng
  • roughly — vào khoảng, đại khái

Collocations

  • Dễ look around
    nhìn ngó xung quanh
  • Trung turnaround strategy for the firm
    chiến lược xoay chuyển tình thế cho doanh nghiệp
  • Khó build consensus around key reforms
    xây dựng sự đồng thuận xung quanh các cải cách trọng tâm
  • Cực khó circle around contentious clauses
    vòng vo né tránh những điều khoản còn nhiều tranh cãi
Báo lỗi