approve
US /əˈpruv/
Nghĩa
phê duyệt, chấp thuận
Ví dụ
The director approved the budget for the new training program.
Giám đốc đã phê duyệt ngân sách cho chương trình đào tạo mới.
US /əˈpruv/
phê duyệt, chấp thuận
The director approved the budget for the new training program.
Giám đốc đã phê duyệt ngân sách cho chương trình đào tạo mới.