← Từ vựng A–Z

apple

US /ˈæpəl/

noun Mục tiêu · B2 Ăn uống

Nghĩa

quả táo

Ví dụ

The cafeteria offers a fresh apple with every lunch set.

Căng-tin tặng một quả táo tươi kèm mỗi suất ăn trưa.

Collocations

  • Dễ eat a fresh apple
    ăn một quả táo tươi giòn
  • Trung apple orchard production output
    sản lượng thu hoạch của vườn trồng táo
  • Khó apple commodity price index
    chỉ số giá hàng hóa nông sản mặt hàng táo
  • Cực khó upset the apple cart of negotiations
    làm đổ vỡ hỏng bét toàn bộ tiến trình đàm phán
Báo lỗi