← Từ vựng A–Z

annoy

US /əˈnɔɪ/

verb Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

làm phiền, gây khó chịu

Ví dụ

The loud noise from the street began to annoy the staff.

Tiếng ồn lớn từ ngoài đường bắt đầu làm nhân viên khó chịu.

Báo lỗi