annoy
US /əˈnɔɪ/
Nghĩa
làm phiền, gây khó chịu
Ví dụ
The loud noise from the street began to annoy the staff.
Tiếng ồn lớn từ ngoài đường bắt đầu làm nhân viên khó chịu.
US /əˈnɔɪ/
làm phiền, gây khó chịu
The loud noise from the street began to annoy the staff.
Tiếng ồn lớn từ ngoài đường bắt đầu làm nhân viên khó chịu.