accommodate/əˈkɑːmədeɪt/ Cung cấp chỗ ở, tiếp đón hoặc đáp ứng (sức chứa, nhu cầu của ai) accommodation/əˌkɑːməˈdeɪʃn/ Chỗ ở, phòng nghỉ lưu trú (khách sạn, nhà nghỉ, căn hộ du lịch) acknowledge/əkˈnɑːlɪdʒ/ Xác nhận đã nhận được (thư từ, thanh toán, đơn hàng) / Thừa nhận adhere/ədˈhɪr/ Bám sát, tuân thủ nghiêm ngặt nguyên tắc, lịch trình hoặc chính sách đề ra adjourn/əˈdʒɜːrn/ Tạm hoãn, bế mạc cuộc họp (để nghỉ hoặc chuyển sang buổi khác) agenda/əˈdʒendə/ Chương trình nghị sự, danh sách các đề mục cần thảo luận trong cuộc họp agreement/əˈɡriːmənt/ Sự thỏa thuận, hợp đồng cam kết giữa các bên allocate/ˈæləkeɪt/ Phân bổ, chỉ định (ngân sách, nguồn vốn, nhân sự cho mục đích cụ thể) allowance/əˈlaʊəns/ Khoản phụ cấp hỗ trợ cho các chi phí cụ thể (đi lại, ăn ở, công tác) annual/ˈænjuəl/ Hàng năm, định kỳ mỗi năm một lần applicant/ˈæplɪkənt/ Người nộp hồ sơ xin việc, ứng viên appraise/əˈpreɪz/ Đánh giá chất lượng, hiệu suất làm việc hoặc định giá trị tài sản assemble/əˈsembl/ Lắp ráp linh kiện, đồ đạc / Tập hợp mọi người lại một nơi assembly/əˈsembli/ Sự lắp ráp linh kiện thành phẩm; dây chuyền sản xuất lắp ráp assess/əˈses/ Đánh giá, thẩm định (tình hình, hiệu quả, thiệt hại) asset/ˈæset/ Tài sản có giá trị của doanh nghiệp; nhân tố hoặc kỹ năng quý báu attachment/əˈtætʃmənt/ Tệp đính kèm (trong email hoặc tài liệu) attorney/əˈtɜːrni/ Luật sư đại diện pháp lý, người được ủy quyền hành động trước pháp luật audit/ˈɔːdɪt/ Sự kiểm toán, cuộc kiểm tra sổ sách kế toán chính thức; (v) kiểm toán authorize/ˈɔːθəraɪz/ Cấp phép chính thức, ủy quyền hoặc phê duyệt quyền hạn cho ai làm gì awareness/əˈwernəs/ Nhận thức, mức độ hiểu biết hoặc nhận diện về một thương hiệu / vấn đề xã hội background/ˈbækɡraʊnd/ Nền tảng học vấn, kinh nghiệm quá khứ của một người baggage/ˈbæɡɪdʒ/ Hành lý, va li túi xách mang theo của hành khách banquet/ˈbæŋkwɪt/ Bữa tiệc lớn, yến tiệc chiêu đãi trang trọng (tiệc tất niên, trao giải, mừng công) benchmark/ˈbentʃmɑːrk/ Tiêu chuẩn đối sánh, mốc chuẩn chất lượng để đo lường và so sánh benefit/ˈbenɪfɪt/ Lợi ích, chế độ phúc lợi nhân viên / Hưởng lợi từ binding/ˈbaɪndɪŋ/ Có tính ràng buộc về mặt pháp lý hoặc nghĩa vụ bonus/ˈboʊnəs/ Tiền thưởng thêm ngoài lương cơ bản nhờ thành tích tốt brand/brænd/ Thương hiệu, nhãn hiệu sản phẩm; (v) xây dựng nhận thức thương hiệu breach/briːtʃ/ Sự vi phạm thỏa thuận, hợp đồng hoặc quy định an ninh; (v) vi phạm brochure/broʊˈʃʊr/ Tập tài liệu quảng cáo gấp nhiều trang (giới thiệu sản phẩm, tour du lịch) budget/ˈbʌdʒɪt/ Ngân sách (khoản tiền dự trù) / Lập kế hoạch chi tiêu campaign/kæmˈpeɪn/ Chiến dịch (quảng cáo, tiếp thị, nâng cao nhận thức) cancel/ˈkænsl/ Hủy bỏ (cuộc hẹn, chuyến bay, đơn đặt hàng) candidate/ˈkændɪdət/ Ứng viên sáng giá (đã được chọn vào danh sách phỏng vấn) capacity/kəˈpæsəti/ Công suất hoạt động / Sức chứa (người, hàng hóa) cargo/ˈkɑːrɡoʊ/ Hàng hóa chuyên chở trên tàu thủy, máy bay hoặc xe tải lớn carrier/ˈkæriər/ Hãng vận chuyển, công ty vận tải chuyên chở hàng hóa hoặc hành khách cater/ˈkeɪtər/ Cung cấp dịch vụ nấu cỗ và đồ ăn thức uống cho các sự kiện clause/klɔːz/ Điều khoản cụ thể trong văn bản hợp đồng hoặc luật pháp clerical/ˈklerɪkl/ Thuộc công việc bàn giấy, văn thư hành chính tổng hợp client/ˈklaɪənt/ Khách hàng sử dụng dịch vụ chuyên nghiệp, đối tác thân thiết collaborate/kəˈlæbəreɪt/ Hợp tác, cộng tác cùng làm việc trong một dự án commute/kəˈmjuːt/ Đi lại đều đặn giữa nhà và chỗ làm; (n) quãng đường đi làm mỗi ngày compensation/ˌkɑːmpenˈseɪʃn/ Chế độ thù lao lương bổng / Tiền bồi thường thiệt hại complaint/kəmˈpleɪnt/ Lời phàn nàn, khiếu nại của khách hàng complimentary/ˌkɑːmplɪˈmentri/ Miễn phí, được tặng kèm như một dịch vụ ưu đãi comply/kəmˈplaɪ/ Tuân thủ, chấp hành đúng các quy định, điều lệ hoặc luật an toàn lao động compromise/ˈkɑːmprəmaɪz/ Sự thỏa hiệp, nhân nhượng lẫn nhau; (v) đi đến thỏa hiệp concierge/koʊnˈsjerʒ/ Nhân viên hỗ trợ thông tin đặc biệt tại khách sạn cao cấp (hỗ trợ đặt vé, gợi ý tour) confidential/ˌkɑːnfɪˈdenʃl/ Bảo mật, tuyệt mật, không được phép tiết lộ ra ngoài confirm/kənˈfɜːrm/ Xác nhận (cuộc hẹn, đặt chỗ, thông tin) conform/kənˈfɔːrm/ Phù hợp với, ăn khớp với quy chuẩn kỹ thuật hoặc thông lệ xã hội consignment/kənˈsaɪnmənt/ Lô hàng hóa ký gửi vận chuyển hoặc gửi bán hộ consumer/kənˈsuːmər/ Người tiêu dùng, người sử dụng trực tiếp sản phẩm hoặc dịch vụ cuối cùng contract/ˈkɑːntrækt/ Hợp đồng kinh tế có tính ràng buộc pháp lý convene/kənˈviːn/ Triệu tập cuộc họp, tập hợp các thành viên tham dự đại hội coordinate/koʊˈɔːrdɪneɪt/ Điều phối, phối hợp nhịp nhàng các hoạt động/lịch trình courier/ˈkʊriər/ Nhân viên chuyển phát nhanh, công ty dịch vụ chuyển phát thư từ và bưu kiện crosswalk/ˈkrɔːswɑːk/ Vạch kẻ đường dành cho người đi bộ sang đường crucial/ˈkruːʃl/ Cốt yếu, mang tính quyết định, tối quan trọng customs/ˈkʌstəmz/ Cơ quan hải quan; thủ tục kiểm tra hàng hóa xuất nhập cảnh tại sân bay hoặc cửa khẩu deadline/ˈdedlaɪn/ Hạn chót, thời hạn cuối cùng phải hoàn thành công việc defect/ˈdiːfekt/ Lỗi sản phẩm, khuyết tật kỹ thuật hoặc chi tiết hỏng defective/dɪˈfektɪv/ Bị lỗi kỹ thuật, hỏng hóc, có khiếm khuyết không sử dụng được deficit/ˈdefɪsɪt/ Sự thâm hụt tài chính (khi chi phí vượt quá số thu) delay/dɪˈleɪ/ Sự chậm trễ, hoãn lại / Làm chậm trễ delegate/ˈdelɪɡeɪt/ Phân công nhiệm vụ, ủy thác quyền hạn cho cấp dưới deliver/dɪˈlɪvər/ Giao hàng, chuyển phát hàng hóa / Phát biểu bài nói demographic/ˌdeməˈɡræfɪk/ Nhóm nhân khẩu học cụ thể (độ tuổi, thu nhập, giới tính); (adj) thuộc nhân khẩu học demolish/dɪˈmɑːlɪʃ/ Phá dỡ, đánh sập công trình xây dựng cũ để giải phóng mặt bằng demote/dɪˈmoʊt/ Giáng chức, hạ bậc lương hoặc chuyển xuống vị trí thấp hơn deposit/dɪˈpɑːzɪt/ Tiền đặt cọc giữ chỗ hoặc tiền bảo đảm thuê nhà; tiền gửi tiết kiệm ngân hàng discard/dɪˈskɑːrd/ Vứt bỏ, loại bỏ các vật phẩm phế liệu hoặc tài liệu không còn dùng được discount/ˈdɪskaʊnt/ Khoản giảm giá, chiết khấu / Giảm giá bán dismiss/dɪsˈmɪs/ Sa thải nhân viên; bác bỏ một ý tưởng hoặc khiếu nại dispatch/dɪˈspætʃ/ Gửi đi, phái đi, điều động đơn hàng xuất kho hoặc phương tiện cứu hộ dissatisfaction/dɪsˌsætɪsˈfækʃn/ Sự bất mãn, sự không hài lòng về chất lượng phục vụ hoặc sản phẩm dividend/ˈdɪvɪdend/ Cổ tức, khoản lợi nhuận chia cho các cổ đông của công ty efficient/ɪˈfɪʃnt/ Hiệu quả, năng suất cao (tiết kiệm thời gian, tiền bạc và công sức) eligible/ˈelɪdʒəbl/ Đủ điều kiện, đủ tiêu chuẩn hưởng quyền lợi/chính sách endorse/ɪnˈdɔːrs/ Đại diện quảng cáo, bảo chứng cho thương hiệu; công khai ủng hộ một chính sách enhance/ɪnˈhæns/ Nâng cao, gia tăng, cải thiện chất lượng hoặc giá trị entitled/ɪnˈtaɪtld/ Được quyền hưởng, đủ tư cách thụ hưởng quyền lợi hoặc trợ cấp establish/ɪˈstæblɪʃ/ Thiết lập, thành lập (công ty, mối quan hệ, quy trình chuẩn) estate/ɪˈsteɪt/ Bất động sản, khu đất xây dựng; toàn bộ tài sản thừa kế của một người evaluate/ɪˈvæljueɪt/ Đánh giá, thẩm định kỹ lưỡng (chất lượng, hiệu quả, tính khả thi) exchange/ɪksˈtʃeɪndʒ/ Đổi trả món hàng lấy món khác tại cửa hàng; sự trao đổi ngoại tệ hoặc thông tin expand/ɪkˈspænd/ Mở rộng quy mô (chi nhánh, thị trường, cơ sở vật chất) expedite/ˈekspədaɪt/ Xử lý nhanh, đẩy nhanh tiến độ (giao hàng, thủ tục, giải quyết sự cố) expenditure/ɪkˈspendɪtʃər/ Khoản chi tiêu, tổng số tiền bỏ ra cho một mục đích cụ thể expense/ɪkˈspens/ Chi phí, khoản tiền chi tiêu (công tác, vận hành) facility/fəˈsɪləti/ Cơ sở vật chất, nhà máy, trang thiết bị tiện nghi feedback/ˈfiːdbæk/ Ý kiến phản hồi, nhận xét đánh giá của khách hàng hoặc cấp trên filing/ˈfaɪlɪŋ/ Việc sắp xếp hồ sơ lưu trữ; tủ đựng tài liệu ngăn kéo (filing cabinet) fine/faɪn/ Khoản tiền phạt do cơ quan chức năng hoặc tòa án áp đặt; (v) phạt tiền fiscal/ˈfɪskl/ Thuộc về tài chính công, ngân sách tài khóa hoặc năm tài chính flaw/flɔː/ Tì vết, vết nứt, lỗi khiếm khuyết trong thiết kế hoặc sản phẩm flexible/ˈfleksəbl/ Linh hoạt, uyển chuyển (về giờ giấc, chính sách hoặc thái độ) fluctuate/ˈflʌktʃueɪt/ Biến động, dao động lên xuống thất thường (giá cả, tỉ giá, doanh số) fragile/ˈfrædʒl/ Dễ vỡ, dễ hư hại (thủy tinh, gốm sứ); cần xử lý cẩn thận khi vận chuyển freight/freɪt/ Hàng hóa vận chuyển bằng tàu thủy, tàu hỏa hoặc máy bay; cước phí vận chuyển hàng guarantee/ˌɡærənˈtiː/ Cam kết bảo đảm chất lượng; giấy bảo hành; (v) cam đoan chắc chắn hire/ˈhaɪər/ Tuyển dụng nhân viên mới; thuê thiết bị ngắn hạn hospitality/ˌhɑːspɪˈtæləti/ Lòng hiếu khách, sự đón tiếp niềm nở; ngành dịch vụ nhà hàng - khách sạn - du lịch implement/ˈɪmplɪment/ Triển khai thực hiện, áp dụng (kế hoạch, chính sách, phần mềm mới) incentive/ɪnˈsentɪv/ Sự khích lệ, tiền thưởng động viên (nhằm thúc đẩy năng suất/doanh số) inquiry/ˈɪnkwəri/ Yêu cầu cung cấp thông tin, câu hỏi thắc mắc của khách hàng inspect/ɪnˈspekt/ Thanh tra, kiểm tra kỹ lưỡng (để phát hiện lỗi hoặc đảm bảo an toàn) interview/ˈɪntərvjuː/ Buổi phỏng vấn xin việc / Phỏng vấn ứng viên inventory/ˈɪnvəntɔːri/ Hàng tồn kho, danh mục kiểm kê hàng hóa invoice/ˈɪnvɔɪs/ Hóa đơn yêu cầu thanh toán (gửi cho khách trước khi trả tiền) itinerary/aɪˈtɪnəreri/ Lịch trình chuyến đi, kế hoạch hành trình chi tiết landlord/ˈlændlɔːrd/ Chủ nhà, người sở hữu đất đai hoặc bất động sản cho người khác thuê launch/lɔːntʃ/ Ra mắt, tung ra thị trường (sản phẩm, dịch vụ, chiến dịch mới); (n) lễ ra mắt lawsuit/ˈlɔːsuːt/ Vụ kiện cáo, việc khởi kiện dân sự trước tòa án leaflet/ˈliːflət/ Tờ rơi quảng cáo hoặc truyền đơn thông tin (thường là 1 tờ in 2 mặt) lease/liːs/ Hợp đồng thuê tài sản dài hạn (nhà đất, thiết bị máy móc); (v) cho thuê hoặc thuê theo hợp đồng legislation/ˌledʒɪsˈleɪʃn/ Luật pháp, đạo luật, các văn bản quy phạm pháp luật do quốc hội ban hành liability/ˌlaɪəˈbɪləti/ Khoản nợ phải trả trên bảng cân đối kế toán; trách nhiệm pháp lý liable/ˈlaɪəbl/ Có trách nhiệm pháp lý phải bồi thường thiệt hại (legally liable) lucrative/ˈluːkrətɪv/ Sinh lời lớn, mang lại nhiều lợi nhuận tài chính béo bở maintenance/ˈmeɪntənəns/ Sự bảo trì, bảo dưỡng định kỳ máy móc/thiết bị malfunction/ˌmælˈfʌŋkʃn/ Sự cố trục trặc kỹ thuật, máy móc hỏng hóc không hoạt động; (v) bị lỗi vận hành mandatory/ˈmændətɔːri/ Mang tính bắt buộc theo luật hoặc theo quy định của tổ chức memorandum/ˌmeməˈrændəm/ Bản ghi nhớ nội bộ công ty (thường viết tắt là memo); văn bản thỏa thuận sơ bộ minutes/ˈmɪnɪts/ Biên bản cuộc họp, văn bản ghi chép tóm tắt nội dung và các nghị quyết đã thông qua negotiate/nɪˈɡoʊʃieɪt/ Đàm phán, thương lượng (hợp đồng, giá cả, điều khoản) obligation/ˌɑːblɪˈɡeɪʃn/ Nghĩa vụ pháp lý, bổn phận bắt buộc theo hợp đồng observe/əbˈzɜːrv/ Tuân thủ, chấp hành (luật pháp, thỏa thuận); cử hành (ngày lễ kỷ niệm) occupancy/ˈɑːkjəpənsi/ Tỷ lệ lấp đầy phòng khách sạn hoặc mặt bằng tòa nhà; tình trạng sử dụng mặt bằng outdoor cafe/ˈaʊtdɔːr kæˈfeɪ/ Quán cà phê ngoài trời / quán cafe vỉa hè output/ˈaʊtpʊt/ Sản lượng sản xuất, tổng số lượng thành phẩm tạo ra trong một kỳ outreach/ˈaʊtriːtʃ/ Hoạt động tiếp cận cộng đồng, chương trình mở rộng quan hệ khách hàng overlook/ˌoʊvərˈlʊk/ Nhìn ra, hướng tầm mắt ra phía cảnh quan; (nghĩa 2: vô tình bỏ sót lỗi) overtime/ˈoʊvərtaɪm/ Làm thêm giờ, ngoài giờ quy định / Tiền làm thêm giờ party/ˈpɑːrti/ Bên tham gia vào hợp đồng, thỏa thuận hoặc tranh chấp pháp lý patron/ˈpeɪtrən/ Khách quen, người thường xuyên ghé thăm bảo tàng, nhà hàng, thư viện hoặc nhà hát pedestrian/pəˈdestriən/ Người đi bộ trên đường penalty/ˈpenəlti/ Hình phạt, mức tiền phạt do vi phạm hợp đồng hoặc không tuân thủ quy định pension/ˈpenʃn/ Lương hưu, tiền trợ cấp hưu trí định kỳ plant/plænt/ Nhà máy, xí nghiệp sản xuất công nghiệp nặng hoặc nhà máy điện policy/ˈpɑːləsi/ Chính sách, chủ trương nguyên tắc của công ty hoặc chính phủ portfolio/pɔːrtˈfoʊlioʊ/ Danh mục đầu tư tài chính; danh mục các sản phẩm / dịch vụ của công ty postpone/poʊstˈpoʊn/ Trì hoãn, tạm hoãn một sự kiện hoặc hoạt động đã lên kế hoạch premises/ˈpremɪsɪz/ Khuôn viên, cơ sở mặt bằng kinh doanh (bao gồm đất đai và toàn bộ tòa nhà) procedure/prəˈsiːdʒər/ Quy trình, thủ tục (các bước chính thức để thực hiện một việc) profit/ˈprɑːfɪt/ Lợi nhuận kinh doanh, tiền lãi thu được prohibit/prəˈhɪbɪt/ Cấm đoán tuyệt đối theo luật hoặc theo quy định chính thức promote/prəˈmoʊt/ Thăng chức cho nhân viên / Quảng bá, tiếp thị sản phẩm promotion/prəˈmoʊʃn/ Sự thăng chức, đề bạt lên vị trí công tác cao hơn trong công ty provision/prəˈvɪʒn/ Điều khoản trong hợp đồng hoặc thỏa thuận pháp lý publicize/ˈpʌblɪsaɪz/ Quảng bá rộng rãi, công khai đưa tin trước công chúng qualification/ˌkwɑːlɪfɪˈkeɪʃn/ Trình độ chuyên môn, phẩm chất hoặc bằng cấp cần thiết cho công việc recall/rɪˈkɔːl/ Thu hồi sản phẩm bị lỗi trên thị trường; (v) triệu hồi sản phẩm về nhà máy receipt/rɪˈsiːt/ Hóa đơn mua hàng, biên lai thanh toán recruit/rɪˈkruːt/ Tuyển dụng nhân sự mới / Tân binh, nhân viên mới tuyển redeem/rɪˈdiːm/ Quy đổi phiếu thưởng, mã giảm giá hoặc điểm tích lũy thành quà/tiền mặt reference/ˈrefrəns/ Thư giới thiệu, người xác nhận tham chiếu lý lịch ứng viên refund/ˈriːfʌnd/ Tiền hoàn trả / Hoàn tiền lại cho khách hàng refurbish/ˌriːˈfɜːrbɪʃ/ Tân trang, trang trí lại nội thất hoặc sơn sửa làm mới phòng ốc regulation/ˌreɡjuˈleɪʃn/ Quy định, quy chế chính thức do cơ quan quản lý hoặc ban giám đốc ban hành reimbursement/ˌriːɪmˈbɜːrsmənt/ Khoản hoàn trả chi phí công tác hoặc thanh toán bồi hoàn số tiền đã ứng trước reject/rɪˈdʒekt/ Từ chối, bác bỏ (đơn xin việc, đề xuất, sản phẩm lỗi) remuneration/rɪˌmjuːnəˈreɪʃn/ Khoản thù lao, tiền công và các đãi ngộ tài chính trả cho công việc renew/rɪˈnuː/ Gia hạn hợp đồng, đổi mới gói dịch vụ thuê bao hoặc giấy phép renovate/ˈrenəveɪt/ Cải tạo, nâng cấp, tu bổ lại công trình nhà ở hoặc tòa nhà cũ requirement/rɪˈkwaɪərmənt/ Yêu cầu bắt buộc, tiêu chuẩn cần đáp ứng reschedule/ˌriːˈskedʒuːl/ Sắp xếp lại lịch hẹn, đổi lịch sang một mốc thời gian cụ thể khác reservation/ˌrezərˈveɪʃn/ Sự đặt trước chỗ ngồi, phòng khách sạn hoặc vé máy bay resign/rɪˈzaɪn/ Từ chức, nộp đơn xin nghỉ việc chủ động resolve/rɪˈzɑːlv/ Giải quyết dứt điểm (vấn đề khó khăn, mâu thuẫn, khiếu nại) restrict/rɪˈstrɪkt/ Hạn chế, giới hạn quyền truy cập, số lượng hoặc phạm vi áp dụng restructure/ˌriːˈstrʌktʃər/ Tái cấu trúc tổ chức bộ máy, vận hành hoặc các khoản nợ tài chính résumé/ˈrezəmeɪ/ Sơ yếu lý lịch, hồ sơ tóm tắt kinh nghiệm làm việc (CV) retail/ˈriːteɪl/ Bán lẻ hàng hóa trực tiếp tới người tiêu dùng tại cửa hàng hoặc trực tuyến retire/rɪˈtaɪər/ Nghỉ hưu, kết thúc sự nghiệp lao động sau khi đủ tuổi revenue/ˈrevənuː/ Doanh thu (tổng số tiền công ty thu về từ bán hàng/dịch vụ) salary/ˈsæləri/ Tiền lương cố định (thường tính theo tháng hoặc theo năm) satisfaction/ˌsætɪsˈfækʃn/ Sự hài lòng, sự thỏa mãn về chất lượng dịch vụ hoặc sản phẩm schedule/ˈskedʒuːl/ Lịch trình, kế hoạch thời gian / Lên lịch, sắp xếp thời gian segment/ˈseɡmənt/ Phân khúc thị trường hoặc nhóm khách hàng đặc thù; (v) phân khúc hóa severance/ˈsevərəns/ Khoản trợ cấp thôi việc khi chấm dứt hợp đồng lao động shipment/ˈʃɪpmənt/ Lô hàng vận chuyển, chuyến hàng được gửi đi shortlist/ˈʃɔːrtlɪst/ Danh sách rút gọn các ứng viên xuất sắc nhất; (v) chọn vào danh sách vòng sau shuttle/ˈʃʌtl/ Tuyến xe buýt / tàu đưa đón cự ly ngắn chạy định kỳ giữa hai điểm; (v) đưa đón qua lại slogan/ˈsloʊɡən/ Khẩu hiệu quảng cáo, câu tiêu ngữ ngắn gọn dễ nhớ của thương hiệu spacious/ˈspeɪʃəs/ Rộng rãi, thoáng đãng, có nhiều diện tích không gian specify/ˈspesɪfaɪ/ Chỉ rõ, định rõ, nêu rõ chi tiết cụ thể sponsor/ˈspɑːnsər/ Tài trợ kinh phí cho một sự kiện hoặc chương trình; (n) nhà tài trợ stationery/ˈsteɪʃəneri/ Văn phòng phẩm (giấy in, bút, bìa hồ sơ, kẹp ghim) subordinate/səˈbɔːrdɪnət/ Cấp dưới, nhân viên dưới quyền; (adj) có vị trí thấp hơn trong tổ chức supervise/ˈsuːpərvaɪz/ Giám sát, quản lý và theo dõi công việc của cấp dưới surplus/ˈsɜːrpləs/ Số thặng dư, phần dôi dư vượt quá nhu cầu; (adj) dư thừa survey/ˈsɜːrveɪ/ Cuộc điều tra khảo sát ý kiến; (v) tiến hành khảo sát nghiên cứu tariff/ˈtærɪf/ Thuế quan đánh vào hàng hóa xuất nhập khẩu; biểu giá cước phí tenant/ˈtenənt/ Người thuê nhà, người hoặc công ty thuê mặt bằng kinh doanh terminate/ˈtɜːrmɪneɪt/ Chấm dứt (hợp đồng, thỏa thuận, quan hệ lao động) touch base/tʌtʃ beɪs/ Liên lạc ngắn, trao đổi nhanh vài phút để cập nhật tình hình tracking/ˈtrækɪŋ/ Việc theo dõi định vị hành trình của đơn hàng hoặc kiện hàng trực tuyến transaction/trænˈzækʃn/ Giao dịch thương mại, việc mua bán hoặc chuyển tiền transit/ˈtrænzɪt/ Quá trình vận chuyển trên đường; việc quá cảnh qua một địa điểm trung gian turnover/ˈtɜːrnoʊvər/ Tỷ lệ luân chuyển nhân sự (nhảy việc) / Doanh số luân chuyển vốn utility/juːˈtɪləti/ Dịch vụ tiện ích thiết yếu (điện, nước, khí đốt, internet sinh hoạt); (n) tính hữu dụng vacancy/ˈveɪkənsi/ Vị trí tuyển dụng còn trống / Phòng khách sạn còn trống vacate/ˈveɪkeɪt/ Bàn giao lại mặt bằng, dọn sạch đồ đạc rời đi khỏi phòng hoặc chức vụ venue/ˈvenjuː/ Địa điểm tổ chức sự kiện (hội nghị, triển lãm, hòa nhạc, tiệc cưới) voucher/ˈvaʊtʃər/ Phiếu quà tặng, phiếu giảm giá hoặc chứng từ thanh toán dịch vụ wage/weɪdʒ/ Tiền công trả theo giờ, theo ngày hoặc theo tuần warehouse/ˈwerhaʊs/ Nhà kho lưu trữ hàng hóa và quản lý phân phối warranty/ˈwɔːrənti/ Chế độ bảo hành, giấy bảo hành sản phẩm wholesale/ˈhoʊlseɪl/ Bán buôn, bán sỉ số lượng lớn với mức chiết khấu cao workload/ˈwɜːrkloʊd/ Khối lượng công việc cần xử lý trong một khoảng thời gian