efficient
Định nghĩa Hiệu quả, năng suất cao (tiết kiệm thời gian, tiền bạc và công sức)
Định nghĩa Hiệu quả, năng suất cao (tiết kiệm thời gian, tiền bạc và công sức)
Định nghĩa Linh hoạt, uyển chuyển (về giờ giấc, chính sách hoặc thái độ)
Định nghĩa Triển khai thực hiện, áp dụng (kế hoạch, chính sách, phần mềm mới)
Định nghĩa Thanh tra, kiểm tra kỹ lưỡng (để phát hiện lỗi hoặc đảm bảo an toàn)
Định nghĩa Buổi phỏng vấn xin việc / Phỏng vấn ứng viên
Định nghĩa Làm thêm giờ, ngoài giờ quy định / Tiền làm thêm giờ
Định nghĩa Trì hoãn, tạm hoãn một sự kiện hoặc hoạt động đã lên kế hoạch
Định nghĩa Quy trình, thủ tục (các bước chính thức để thực hiện một việc)
Định nghĩa Tuyển dụng nhân sự mới / Tân binh, nhân viên mới tuyển
Định nghĩa Sắp xếp lại lịch hẹn, đổi lịch sang một mốc thời gian cụ thể khác