Giao thông & đi lại
Phương tiện công cộng, giờ cao điểm, kẹt xe, lộ trình và bãi đỗ xe.
commute/kəˈmjuːt/
Đi lại đều đặn giữa nhà và chỗ làm; (n) quãng đường đi làm mỗi ngày
closure/ˈkloʊʒɚ/
sự đóng cửa
congestion/kənˈdʒɛstʃən/
sự tắc nghẽn, kẹt xe
construction/kənˈstrʌkʃən/
xây dựng, công trình
lot/lɑt/
nhiều (a lot of); bãi đất, lô
permit/pɚˈmɪt/
cho phép; giấy phép
public/ˈpʌblɪk/
công cộng; công chúng
route/rut/
tuyến đường, lộ trình
traffic/ˈtræfɪk/
giao thông, lưu lượng xe
Hiển thị 9 / 9 từ (từ đã đối chiếu xếp trước). Xem và lọc toàn bộ trong từ điển →