← Từ vựng A–Z

Đào tạo & giáo dục

Tập huấn chuyên môn, buổi định hướng, chứng chỉ, khóa học và kinh nghiệm thực tế.

certificate/sɚˈtɪfɪkət/ nounCốt lõi chứng chỉ, giấy chứng nhận education/ˌɛdʒəˈkeɪʃən/ nounNền tảng giáo dục enroll/ɛnˈroʊl/ verbCốt lõi đăng ký tham gia, ghi danh experience/ɪkˈspɪriəns/ noun, verbNền tảng kinh nghiệm; trải nghiệm hike/haɪk/ noun, verbCốt lõi cuộc đi bộ đường dài; (giá) tăng mạnh orientation/ˌɔriɛnˈteɪʃən/ nounCốt lõi buổi định hướng cho nhân viên mới professional/prəˈfɛʃənəl/ adjective, nounNền tảng chuyên nghiệp; chuyên gia scholarship/ˈskɑlɚˌʃɪp/ nounMục tiêu học bổng session/ˈsɛʃən/ nounCốt lõi buổi họp, phiên làm việc skill/skɪl/ nounNền tảng kỹ năng train/treɪn/ noun, verbNền tảng tàu hỏa; huấn luyện, đào tạo

Hiển thị 11 / 11 từ (từ đã đối chiếu xếp trước). Xem và lọc toàn bộ trong từ điển →

Xem collocations chủ đề này →