Công nghệ & kỹ thuật
Phần mềm, thiết bị, bảo trì kỹ thuật.
attachment/əˈtætʃmənt/
Tệp đính kèm (trong email hoặc tài liệu)
efficient/ɪˈfɪʃnt/
Hiệu quả, năng suất cao (tiết kiệm thời gian, tiền bạc và công sức)
implement/ˈɪmplɪment/
Triển khai thực hiện, áp dụng (kế hoạch, chính sách, phần mềm mới)
maintenance/ˈmeɪntənəns/
Sự bảo trì, bảo dưỡng định kỳ máy móc/thiết bị
access/ˈækˌsɛs/
quyền truy cập; truy cập
activate/ˈæktəˌveɪt/
kích hoạt
adapter/əˈdæptɚ/
bộ chuyển đổi (phích cắm, thiết bị)
analysis/əˈnæləsəs/
sự phân tích
angle/ˈæŋɡəl/
góc; góc nhìn
arc/ɑrk/
cung tròn, đường cong
attack/əˈtæk/
cuộc tấn công; tấn công
automatic/ˌɔtəˈmætɪk/
tự động
automatically/ˌɔtəˈmætɪkli/
một cách tự động
battery/ˈbætɚi/
pin, ắc quy
biological/ˌbaɪəˈlɑdʒɪkəl/
thuộc sinh học
biology/baɪˈɑlədʒi/
sinh học
blog/blɔɡ/
nhật ký trực tuyến, blog
brake/breɪk/
phanh, thắng xe
bug/bʌɡ/
lỗi phần mềm; con bọ
button/ˈbʌtən/
nút bấm; cúc áo
cable/ˈkeɪbəl/
dây cáp
camera/ˈkæmɚə/
máy ảnh, camera
capture/ˈkæptʃɚ/
nắm bắt, ghi lại, chiếm lấy
carbon/ˈkɑrbən/
các-bon (nguyên tố cacbon)
cell/sɛl/
tế bào; ô (bảng tính); pin
cellphone/ˈsɛlfoʊn/
điện thoại di động
chemistry/ˈkɛməstri/
hóa học
chip/tʃɪp/
vi mạch, chip; miếng nhỏ
circuit/ˈsɝkət/
mạch điện
click/klɪk/
nhấp chuột
cloud/klaʊd/
đám mây; điện toán đám mây
code/koʊd/
mã, quy tắc
command/kəˈmænd/
lệnh; chỉ huy; khả năng thành thạo
compatible/kəmˈpætəbəl/
tương thích, hợp nhau
compute/kəmˈpjut/
tính toán
computer/kəmˈpjutɚ/
máy tính
connect/kəˈnɛkt/
kết nối, nối
connection/kəˈnɛkʃən/
kết nối, mối liên hệ
convert/ˈkɑnvɚt/
chuyển đổi
cord/kɔrd/
dây điện, dây cáp
cordless/ˈkɔrdləs/
không dây (dùng pin)
crack/kræk/
vết nứt; làm nứt
crash/kræʃ/
sự cố sập; va chạm; treo máy
customize/ˈkʌstəˌmaɪz/
tùy chỉnh, làm theo yêu cầu riêng
data/ˈdeɪtə/
dữ liệu
database/ˈdeɪtəˌbeɪs/
cơ sở dữ liệu
delete/dɪˈlit/
xóa
density/ˈdɛnsəti/
mật độ
depth/dɛpθ/
độ sâu; chiều sâu
design/dɪˈzaɪn/
thiết kế
desktop/ˈdɛskˌtɑp/
máy tính để bàn; màn hình nền
detect/dɪˈtɛkt/
phát hiện, dò ra
developer/dɪˈvɛləpɚ/
lập trình viên; nhà phát triển
device/dɪˈvaɪs/
thiết bị
diagnostic/ˌdaɪəɡˈnɑstɪk/
dùng để chẩn đoán
diagram/ˈdaɪəˌɡræm/
sơ đồ, biểu đồ minh họa
dialog/ˈdaɪəlɔɡ/
hộp thoại; cuộc đối thoại
digital/ˈdɪdʒətəl/
kỹ thuật số
disable/dɪˈseɪbəl/
vô hiệu hóa, làm mất khả năng hoạt động
disconnect/dɪskəˈnɛkt/
ngắt kết nối, rút ra
discovery/dɪˈskʌvɚi/
sự khám phá, phát hiện
disk/dɪsk/
đĩa (lưu trữ dữ liệu)
download/ˈdaʊnˌloʊd/
tải xuống
drag/dræɡ/
kéo lê; kéo (chuột)
electric/ɪˈlɛktrɪk/
chạy bằng điện, thuộc điện
electrical/ɪˈlɛktrɪkəl/
thuộc về điện
electrician/ɪlɛkˈtrɪʃən/
thợ điện
electricity/ɪˌlɛkˈtrɪsəti/
điện, điện năng
electronic/ˌɪˌlɛkˈtrɑnɪk/
điện tử
electronically/ˌɪˌlɛkˈtrɑnɪkəˌli/
bằng phương tiện điện tử
embed/ɪmˈbɛd/
nhúng, gắn vào, cài sâu vào
enable/ɛˈneɪbəl/
cho phép, giúp có thể
energy/ˈɛnɚdʒi/
năng lượng
engine/ˈɛndʒən/
động cơ
engineer/ˈɛndʒəˈnɪr/
kỹ sư
equation/ɪˈkweɪʒən/
phương trình
equipment/ɪˈkwɪpmənt/
thiết bị, trang thiết bị
erase/ɪˈreɪs/
xóa, tẩy xóa
experiment/ɪkˈspɛrəmənt/
thí nghiệm
experimental/ɪkˌspɛrɪˈmɛntəl/
thuộc thí nghiệm, mang tính thử nghiệm
expert/ˈɛkspɚt/
chuyên gia
extract/ˈɛkˌstrækt/
trích xuất, chiết lấy
feature/ˈfitʃɚ/
tính năng, đặc điểm
filter/ˈfɪltɚ/
bộ lọc; lọc
fix/fɪks/
sửa chữa
format/ˈfɔrˌmæt/
định dạng; định dạng lại
function/ˈfʌŋkʃən/
chức năng; hoạt động
functional/ˈfʌŋkʃənəl/
có chức năng, thiết thực; hoạt động được
gas/ɡæs/
khí đốt; xăng (Mỹ)
gene/dʒin/
gen
generator/ˈdʒɛnɚˌeɪtɚ/
máy phát điện
graphic/ˈɡræfɪk/
hình ảnh đồ họa; thuộc đồ họa
graphics/ˈɡræfɪks/
đồ họa
hacker/ˈhækɚ/
tin tặc, kẻ xâm nhập hệ thống
hardware/ˈhɑrˌdwɛr/
phần cứng; đồ ngũ kim
headphone/ˈhɛdˌfoʊn/
tai nghe
humidity/hjuˈmɪdəti/
độ ẩm
hypothesis/haɪˈpɑθəsəs/
giả thuyết
insert/ˌɪnˈsɝt/
chèn vào, cho vào
install/ˌɪnˈstɔl/
cài đặt, lắp đặt
installation/ˌɪnstəˈleɪʃən/
việc lắp đặt, cài đặt
instrument/ˈɪnstrəmənt/
dụng cụ; nhạc cụ
integrate/ˈɪntəˌɡreɪt/
tích hợp, hòa nhập
intelligence/ˌɪnˈtɛlədʒəns/
trí thông minh; thông tin tình báo
interactive/ˌɪntɚˈæktɪv/
có tính tương tác
internet/ˈɪntɚˌnɛt/
mạng Internet
invent/ˌɪnˈvɛnt/
phát minh, sáng chế
invention/ˌɪnˈvɛnʃən/
phát minh, sáng chế
isolate/ˈaɪsəˌleɪt/
cô lập, tách biệt
keyboard/ˈkiˌbɔrd/
bàn phím
lab/læb/
phòng thí nghiệm
laboratory/ˈlæbrəˌtɔri/
phòng thí nghiệm
laptop/ˈlæpˌtɑp/
máy tính xách tay
link/lɪŋk/
đường liên kết; liên kết
log/lɔɡ/
nhật ký; ghi lại
login/ˈlɔˌɡɪn/
việc đăng nhập, tên đăng nhập
maintain/meɪnˈteɪn/
duy trì, bảo trì
manual/ˈmænjuəl/
sách hướng dẫn sử dụng; thủ công
mathematics/ˌmæθəˈmætɪks/
toán học
mechanic/məˈkænɪk/
thợ máy
Hiển thị 120 / 204 từ (từ đã đối chiếu xếp trước). Xem và lọc toàn bộ trong từ điển →