tenant
Định nghĩa Người thuê nhà, người hoặc công ty thuê mặt bằng kinh doanh
Định nghĩa Người thuê nhà, người hoặc công ty thuê mặt bằng kinh doanh
Định nghĩa Dịch vụ tiện ích thiết yếu (điện, nước, khí đốt, internet sinh hoạt); (n) tính hữu dụng
Định nghĩa Bàn giao lại mặt bằng, dọn sạch đồ đạc rời đi khỏi phòng hoặc chức vụ