Mua hàng & vận chuyển
Đặt hàng, mua sắm, giao hàng, kho bãi, hàng tồn.
cancel/ˈkænsl/
Hủy bỏ (cuộc hẹn, chuyến bay, đơn đặt hàng)
cargo/ˈkɑːrɡoʊ/
Hàng hóa chuyên chở trên tàu thủy, máy bay hoặc xe tải lớn
carrier/ˈkæriər/
Hãng vận chuyển, công ty vận tải chuyên chở hàng hóa hoặc hành khách
consignment/kənˈsaɪnmənt/
Lô hàng hóa ký gửi vận chuyển hoặc gửi bán hộ
courier/ˈkʊriər/
Nhân viên chuyển phát nhanh, công ty dịch vụ chuyển phát thư từ và bưu kiện
customs/ˈkʌstəmz/
Cơ quan hải quan; thủ tục kiểm tra hàng hóa xuất nhập cảnh tại sân bay hoặc cửa khẩu
delay/dɪˈleɪ/
Sự chậm trễ, hoãn lại / Làm chậm trễ
deliver/dɪˈlɪvər/
Giao hàng, chuyển phát hàng hóa / Phát biểu bài nói
discount/ˈdɪskaʊnt/
Khoản giảm giá, chiết khấu / Giảm giá bán
dispatch/dɪˈspætʃ/
Gửi đi, phái đi, điều động đơn hàng xuất kho hoặc phương tiện cứu hộ
eligible/ˈelɪdʒəbl/
Đủ điều kiện, đủ tiêu chuẩn hưởng quyền lợi/chính sách
expedite/ˈekspədaɪt/
Xử lý nhanh, đẩy nhanh tiến độ (giao hàng, thủ tục, giải quyết sự cố)
fragile/ˈfrædʒl/
Dễ vỡ, dễ hư hại (thủy tinh, gốm sứ); cần xử lý cẩn thận khi vận chuyển
freight/freɪt/
Hàng hóa vận chuyển bằng tàu thủy, tàu hỏa hoặc máy bay; cước phí vận chuyển hàng
inventory/ˈɪnvəntɔːri/
Hàng tồn kho, danh mục kiểm kê hàng hóa
receipt/rɪˈsiːt/
Hóa đơn mua hàng, biên lai thanh toán
refund/ˈriːfʌnd/
Tiền hoàn trả / Hoàn tiền lại cho khách hàng
shipment/ˈʃɪpmənt/
Lô hàng vận chuyển, chuyến hàng được gửi đi
tariff/ˈtærɪf/
Thuế quan đánh vào hàng hóa xuất nhập khẩu; biểu giá cước phí
tracking/ˈtrækɪŋ/
Việc theo dõi định vị hành trình của đơn hàng hoặc kiện hàng trực tuyến
transit/ˈtrænzɪt/
Quá trình vận chuyển trên đường; việc quá cảnh qua một địa điểm trung gian
warehouse/ˈwerhaʊs/
Nhà kho lưu trữ hàng hóa và quản lý phân phối
warranty/ˈwɔːrənti/
Chế độ bảo hành, giấy bảo hành sản phẩm
wholesale/ˈhoʊlseɪl/
Bán buôn, bán sỉ số lượng lớn với mức chiết khấu cao
accessory/ækˈsɛsɚi/
phụ kiện
affordable/əˈfɔrdəbəl/
giá phải chăng
aisle/aɪl/
lối đi (giữa các dãy hàng, ghế)
antique/ænˈtik/
đồ cổ; cổ xưa
appliance/əˈplaɪəns/
thiết bị gia dụng
auction/ˈɑkʃən/
cuộc đấu giá
bargain/ˈbɑrɡən/
món hời, hàng giá rẻ
basket/ˈbæskət/
cái giỏ, giỏ hàng
bid/bɪd/
giá thầu; đấu thầu, đặt giá
bookstore/ˈbʊkˌstɔr/
hiệu sách
box/bɑks/
cái hộp, thùng
browse/braʊz/
xem lướt, duyệt qua
bulk/bʌlk/
số lượng lớn, hàng loạt
buy/baɪ/
mua
buyer/ˈbaɪɚ/
người mua, nhân viên thu mua
cart/kɑrt/
xe đẩy; giỏ hàng
carton/ˈkɑrtən/
hộp giấy, thùng các-tông
cashier/kæˈʃɪr/
thu ngân
catalog/ˈkætəlɔɡ/
cuốn danh mục sản phẩm
cheap/tʃip/
rẻ
checkout/ˈtʃɛˌkaʊt/
quầy thanh toán, việc trả phòng
choice/tʃɔɪs/
sự lựa chọn
clothing/ˈkloʊðɪŋ/
quần áo, trang phục
compact/ˈkɑmpækt/
nhỏ gọn
compare/kəmˈpɛr/
so sánh
comparison/kəmˈpɛrəsən/
sự so sánh
complain/kəmˈpleɪn/
phàn nàn, khiếu nại
cosmetic/kɑzˈmɛtɪk/
thuộc mỹ phẩm; mỹ phẩm, chỉ làm đẹp bề ngoài
counter/ˈkaʊntɚ/
quầy (thu ngân, phục vụ)
coupon/ˈkuˌpɔn/
phiếu giảm giá
damage/ˈdæmədʒ/
sự hư hại; làm hỏng
dealer/ˈdilɚ/
đại lý, nhà buôn
dealership/ˈdilɚˌʃɪp/
đại lý bán xe, đại lý phân phối
delivery/dɪˈlɪvɚi/
việc giao hàng
demand/dɪˈmænd/
nhu cầu; yêu cầu
diamond/ˈdaɪmənd/
kim cương
display/dɪˈspleɪ/
trưng bày; sự trưng bày
distribution/ˌdɪstrəˈbjuʃən/
sự phân phối
distributor/dɪˈstrɪbjətɚ/
nhà phân phối
dozen/ˈdʌzən/
một tá, mười hai cái
economical/ˌɛkəˈnɑmɪkəl/
tiết kiệm, kinh tế
exclude/ɪkˈsklud/
loại trừ, không bao gồm
exclusive/ɪkˈsklusɪv/
độc quyền, dành riêng
exclusively/ɪkˈsklusɪvli/
độc quyền, chỉ dành riêng
expensive/ɪkˈspɛnsɪv/
đắt tiền
fleet/flit/
đội xe, đội tàu
footwear/ˈfʊˌtwɛr/
giày dép
freighter/ˈfreɪtɚ/
tàu chở hàng, máy bay chở hàng
gasoline/ˈɡæsəˌlin/
xăng
generic/dʒəˈnɛrɪk/
chung, không nhãn hiệu
genuine/ˈdʒɛnjəwən/
chính hãng, thật; chân thành
gift/ɡɪft/
món quà
goods/ɡʊdz/
hàng hóa
grocery/ˈɡroʊsɚi/
cửa hàng tạp hóa; hàng tạp hóa
inexpensive/ˌɪnɪkˈspɛnsɪv/
rẻ, không đắt
item/ˈaɪtəm/
món hàng; mục
jewelry/ˈdʒuəlri/
đồ trang sức
leather/ˈlɛðɚ/
da thuộc
lightweight/ˈlaɪˈtweɪt/
nhẹ, trọng lượng nhẹ
loyal/ˈlɔɪəl/
trung thành
loyalty/ˈlɔɪəlti/
lòng trung thành
mall/mɔl/
trung tâm mua sắm
merchandise/ˈmɝtʃənˌdaɪz/
hàng hóa (để bán)
merchant/ˈmɝtʃənt/
thương nhân, người bán hàng
order/ˈɔːrdər/
Đơn đặt hàng; (động từ) đặt hàng
outlet/ˈaʊtˌlɛt/
cửa hàng bán trực tiếp; ổ điện
overcharge/ˈoʊvɚˌtʃɑrdʒ/
tính giá quá cao, thu quá tiền
package/ˈpækədʒ/
gói hàng, bưu kiện
pant/pænt/
quần dài (thường dùng số nhiều: pants)
parcel/ˈpɑrsəl/
bưu kiện, gói hàng
personalize/ˈpɝsənəˌlaɪz/
cá nhân hóa, làm theo yêu cầu riêng
price/praɪs/
Giá, giá cả của hàng hóa hoặc dịch vụ
promotional/prəˈmoʊʃənəl/
mang tính khuyến mãi, quảng bá
purchase/ˈpɝtʃəs/
mua; việc mua hàng
purchaser/ˈpɝtʃəsɚ/
người mua
quantity/ˈkwɑntəti/
số lượng
quote/kwoʊt/
bảng báo giá; trích dẫn
range/reɪndʒ/
phạm vi; dải sản phẩm
reasonable/ˈrizənəbəl/
hợp lý, phải chăng
reasonably/ˈrizənəbli/
một cách hợp lý; khá
rebate/ˈriˌbeɪt/
khoản hoàn tiền, chiết khấu sau mua
refundable/rɪˈfʌndəbəl/
có thể hoàn tiền
reliable/rɪˈlaɪəbəl/
đáng tin cậy
replacement/rɪˈpleɪsmənt/
sự thay thế; vật thay thế
retailer/ˈriˌteɪlɚ/
nhà bán lẻ
return/rɪˈtɝn/
trả lại; quay lại; sự trả lại
sale/seɪl/
việc bán hàng; đợt giảm giá
salesperson/ˈseɪlzˌpɝsən/
nhân viên bán hàng
sample/ˈsæmpəl/
mẫu, hàng mẫu
sedan/səˈdæn/
xe ô tô bốn cửa (kiểu sedan)
selection/səˈlɛkʃən/
sự lựa chọn, tuyển chọn
sell/sɛl/
bán
seller/ˈsɛlɚ/
người bán
shelf/ʃɛlf/
cái kệ, giá để đồ
ship/ʃɪp/
vận chuyển, giao hàng; con tàu
shoe/ʃu/
giày
Hiển thị 120 / 139 từ (từ đã đối chiếu xếp trước). Xem và lọc toàn bộ trong từ điển →