← Từ vựng A–Z

Mô tả tranh (Part 1)

Các hành động, cử chỉ, tư thế và vị trí thường gặp trong bài thi TOEIC Listening Part 1.

plant/plænt/ noun, verbCốt lõi Nhà máy, xí nghiệp sản xuất công nghiệp nặng hoặc nhà máy điện browse/braʊz/ verbNâng cao xem lướt, duyệt qua cart/kɑrt/ nounCốt lõi xe đẩy; giỏ hàng document/ˈdɑkjəmɛnt/ nounNền tảng tài liệu, văn bản helmet/ˈhɛlmət/ nounNâng cao mũ bảo hiểm lean/lin/ verb, adjectiveCốt lõi nghiêng, dựa vào; gầy, tinh gọn load/loʊd/ noun, verbCốt lõi hàng hóa chất lên; chất hàng road/roʊd/ nounNền tảng con đường stack/stæk/ noun, verbCốt lõi chồng, đống; xếp chồng table/ˈteɪbəl/ nounNền tảng cái bàn; bảng biểu unload/ənˈloʊd/ verbNâng cao dỡ hàng, bốc dỡ vehicle/ˈvihɪkəl/ nounCốt lõi phương tiện, xe cộ wall/wɔl/ nounNền tảng bức tường

Hiển thị 13 / 13 từ (từ đã đối chiếu xếp trước). Xem và lọc toàn bộ trong từ điển →

Xem collocations chủ đề này →