banquet
Định nghĩa Bữa tiệc lớn, yến tiệc chiêu đãi trang trọng (tiệc tất niên, trao giải, mừng công)
Định nghĩa Bữa tiệc lớn, yến tiệc chiêu đãi trang trọng (tiệc tất niên, trao giải, mừng công)
Định nghĩa Thuộc công việc bàn giấy, văn thư hành chính tổng hợp
Định nghĩa Sự thỏa hiệp, nhân nhượng lẫn nhau; (v) đi đến thỏa hiệp
Định nghĩa Triệu tập cuộc họp, tập hợp các thành viên tham dự đại hội
Định nghĩa Việc sắp xếp hồ sơ lưu trữ; tủ đựng tài liệu ngăn kéo (filing cabinet)
Định nghĩa Bản ghi nhớ nội bộ công ty (thường viết tắt là memo); văn bản thỏa thuận sơ bộ
Định nghĩa Biên bản cuộc họp, văn bản ghi chép tóm tắt nội dung và các nghị quyết đã thông qua
Định nghĩa Văn phòng phẩm (giấy in, bút, bìa hồ sơ, kẹp ghim)
Định nghĩa Địa điểm tổ chức sự kiện (hội nghị, triển lãm, hòa nhạc, tiệc cưới)