allocate
Định nghĩa Phân bổ, chỉ định (ngân sách, nguồn vốn, nhân sự cho mục đích cụ thể)
Định nghĩa Phân bổ, chỉ định (ngân sách, nguồn vốn, nhân sự cho mục đích cụ thể)
Định nghĩa Đánh giá, thẩm định (tình hình, hiệu quả, thiệt hại)
Định nghĩa Hợp tác, cộng tác cùng làm việc trong một dự án
Định nghĩa Điều phối, phối hợp nhịp nhàng các hoạt động/lịch trình
Định nghĩa Cốt yếu, mang tính quyết định, tối quan trọng
Định nghĩa Phân công nhiệm vụ, ủy thác quyền hạn cho cấp dưới
Định nghĩa Hiệu quả, năng suất cao (tiết kiệm thời gian, tiền bạc và công sức)
Định nghĩa Đánh giá, thẩm định kỹ lưỡng (chất lượng, hiệu quả, tính khả thi)
Định nghĩa Triển khai thực hiện, áp dụng (kế hoạch, chính sách, phần mềm mới)
Định nghĩa Sự khích lệ, tiền thưởng động viên (nhằm thúc đẩy năng suất/doanh số)