feedback
Định nghĩa Ý kiến phản hồi, nhận xét đánh giá của khách hàng hoặc cấp trên
Định nghĩa Ý kiến phản hồi, nhận xét đánh giá của khách hàng hoặc cấp trên
Định nghĩa Sự cố trục trặc kỹ thuật, máy móc hỏng hóc không hoạt động; (v) bị lỗi vận hành
Định nghĩa Tuân thủ, chấp hành (luật pháp, thỏa thuận); cử hành (ngày lễ kỷ niệm)
Định nghĩa Chính sách, chủ trương nguyên tắc của công ty hoặc chính phủ
Định nghĩa Thư giới thiệu, người xác nhận tham chiếu lý lịch ứng viên
Định nghĩa Quy định, quy chế chính thức do cơ quan quản lý hoặc ban giám đốc ban hành
Định nghĩa Hạn chế, giới hạn quyền truy cập, số lượng hoặc phạm vi áp dụng
Định nghĩa Tái cấu trúc tổ chức bộ máy, vận hành hoặc các khoản nợ tài chính
Định nghĩa Chỉ rõ, định rõ, nêu rõ chi tiết cụ thể
Định nghĩa Cấp dưới, nhân viên dưới quyền; (adj) có vị trí thấp hơn trong tổ chức