← Từ vựng A–Z

Nhà ở & bất động sản

Thuê nhà, mặt bằng, xây dựng, cải tạo.

demolish/dɪˈmɑːlɪʃ/ verbMục tiêu Phá dỡ, đánh sập công trình xây dựng cũ để giải phóng mặt bằng deposit/dɪˈpɑːzɪt/ noun, verbCốt lõi Tiền đặt cọc giữ chỗ hoặc tiền bảo đảm thuê nhà; tiền gửi tiết kiệm ngân hàng estate/ɪˈsteɪt/ nounCốt lõi Bất động sản, khu đất xây dựng; toàn bộ tài sản thừa kế của một người landlord/ˈlændlɔːrd/ nounCốt lõi Chủ nhà, người sở hữu đất đai hoặc bất động sản cho người khác thuê lease/liːs/ noun, verbCốt lõi Hợp đồng thuê tài sản dài hạn (nhà đất, thiết bị máy móc); (v) cho thuê hoặc thuê theo hợp đồng occupancy/ˈɑːkjəpənsi/ nounMục tiêu Tỷ lệ lấp đầy phòng khách sạn hoặc mặt bằng tòa nhà; tình trạng sử dụng mặt bằng premises/ˈpremɪsɪz/ nounMục tiêu Khuôn viên, cơ sở mặt bằng kinh doanh (bao gồm đất đai và toàn bộ tòa nhà) refurbish/ˌriːˈfɜːrbɪʃ/ verbMục tiêu Tân trang, trang trí lại nội thất hoặc sơn sửa làm mới phòng ốc renovate/ˈrenəveɪt/ verbCốt lõi Cải tạo, nâng cấp, tu bổ lại công trình nhà ở hoặc tòa nhà cũ spacious/ˈspeɪʃəs/ adjectiveCốt lõi Rộng rãi, thoáng đãng, có nhiều diện tích không gian tenant/ˈtenənt/ nounCốt lõi Người thuê nhà, người hoặc công ty thuê mặt bằng kinh doanh utility/juːˈtɪləti/ nounMục tiêu Dịch vụ tiện ích thiết yếu (điện, nước, khí đốt, internet sinh hoạt); (n) tính hữu dụng vacate/ˈveɪkeɪt/ verbMục tiêu Bàn giao lại mặt bằng, dọn sạch đồ đạc rời đi khỏi phòng hoặc chức vụ adjacent/əˈdʒeɪsənt/ adjectiveMục tiêuNháp liền kề, sát bên amenity/əˈmɛnəti/ nounNâng caoNháp tiện nghi, tiện ích apartment/əˈpɑrtmənt/ nounMục tiêuNháp căn hộ architect/ˈɑrkəˌtɛkt/ nounCốt lõiNháp kiến trúc sư architectural/ˌɑrkəˈtɛktʃɚəl/ adjectiveNâng caoNháp thuộc kiến trúc architecture/ˈɑrkəˌtɛktʃɚ/ nounMục tiêuNháp kiến trúc balcony/ˈbælkəni/ nounMục tiêuNháp ban công basement/ˈbeɪsmənt/ nounMục tiêuNháp tầng hầm bath/bæθ/ nounMục tiêuNháp bồn tắm; việc tắm bathroom/ˈbæˌθrum/ nounCốt lõiNháp phòng tắm, nhà vệ sinh bedroom/ˈbɛˌdrum/ nounCốt lõiNháp phòng ngủ blueprint/ˈbluˌprɪnt/ nounNâng caoNháp bản thiết kế, bản vẽ kỹ thuật bookcase/ˈbʊkˌkeɪs/ nounNâng caoNháp tủ sách, kệ sách boundary/ˈbaʊndɚi/ nounMục tiêuNháp ranh giới build/bɪld/ verbNền tảngNháp xây dựng, xây bulb/bʌlb/ nounNâng caoNháp bóng đèn; củ (hoa) carpenter/ˈkɑrpəntɚ/ nounMục tiêuNháp thợ mộc carpet/ˈkɑrpət/ nounMục tiêuNháp tấm thảm trải sàn ceiling/ˈsilɪŋ/ nounMục tiêuNháp trần nhà central/ˈsɛntrəl/ adjectiveNền tảngNháp trung tâm, chính closet/ˈklɑzət/ nounCốt lõiNháp tủ quần áo âm tường, tủ đồ concrete/kənˈkrit/ noun, adjectiveMục tiêuNháp bê tông; cụ thể, rõ ràng conditioner/kənˈdɪʃənɚ/ nounCốt lõiNháp máy điều hòa; dầu xả (air conditioner) condominium/ˌkɑndəˈmɪniəm/ nounNâng caoNháp căn hộ chung cư (thuộc sở hữu riêng) construct/kənˈstrʌkt/ verbCốt lõiNháp xây dựng construction/kənˈstrʌkʃən/ nounCốt lõiNháp xây dựng, công trình contractor/ˈkɑnˌtræktɚ/ nounCốt lõiNháp nhà thầu curtain/ˈkɝtən/ nounMục tiêuNháp rèm cửa, màn cushion/ˈkʊʃən/ nounNâng caoNháp cái đệm, gối tựa deck/dɛk/ nounMục tiêuNháp sàn ngoài trời, boong tàu decorate/ˈdɛkɚˌeɪt/ verbCốt lõiNháp trang trí district/ˈdɪstrɪkt/ nounCốt lõiNháp quận, khu vực doorman/ˈdɔrˌmæn/ nounNâng caoNháp người gác cửa, nhân viên trực cửa fence/fɛns/ nounMục tiêuNháp hàng rào fixture/ˈfɪkstʃɚ/ nounNâng caoNháp thiết bị cố định (đèn, vòi nước...) flat/flæt/ adjective, nounCốt lõiNháp phẳng; căn hộ furnish/ˈfɝnɪʃ/ verbMục tiêuNháp trang bị đồ đạc; cung cấp garage/ɡɚˈɑʒ/ nounCốt lõiNháp ga-ra, nhà để xe garden/ˈɡɑrdən/ nounNền tảngNháp khu vườn gardener/ˈɡɑrdənɚ/ nounMục tiêuNháp người làm vườn heater/ˈhitɚ/ nounNâng caoNháp máy sưởi, lò sưởi height/haɪt/ nounMục tiêuNháp chiều cao home/hoʊm/ noun, adverbNền tảngNháp nhà; về nhà homeowner/ˈhoʊˌmoʊnɚ/ nounNâng caoNháp chủ nhà, người sở hữu nhà house/haʊs/ nounNền tảngNháp ngôi nhà interior/ˌɪnˈtɪriɚ/ noun, adjectiveMục tiêuNháp nội thất, bên trong ladder/ˈlædɚ/ nounCốt lõiNháp cái thang land/lænd/ nounNền tảngNháp đất, đất đai landscape/ˈlændˌskeɪp/ nounCốt lõiNháp phong cảnh, cảnh quan lawn/lɔn/ nounMục tiêuNháp bãi cỏ, thảm cỏ leak/lik/ noun, verbCốt lõiNháp chỗ rò rỉ; rò rỉ locate/ˈloʊˌkeɪt/ verbCốt lõiNháp xác định vị trí; đặt tại location/loʊˈkeɪʃən/ nounCốt lõiNháp vị trí, địa điểm mirror/ˈmɪrɚ/ nounMục tiêuNháp gương mortgage/ˈmɔrɡədʒ/ nounMục tiêuNháp khoản vay thế chấp mua nhà mower/ˈmoʊɚ/ nounNâng caoNháp máy cắt cỏ neighbor/ˈneɪbɚ/ nounCốt lõiNháp hàng xóm neighborhood/ˈneɪbɚˌhʊd/ nounCốt lõiNháp khu phố, vùng lân cận occupant/ˈɑkjəpənt/ nounNâng caoNháp người ở, người sử dụng (nhà, phòng) occupy/ˈɑkjəˌpaɪ/ verbCốt lõiNháp chiếm, sử dụng (không gian); bận rộn ownership/ˈoʊnɚˌʃɪp/ nounMục tiêuNháp quyền sở hữu paint/peɪnt/ noun, verbNền tảngNháp sơn; sơn (tường) painter/ˈpeɪntɚ/ nounCốt lõiNháp thợ sơn; họa sĩ plumber/ˈplʌmɚ/ nounCốt lõiNháp thợ sửa ống nước premise/ˈprɛmɪs/ nounCốt lõiNháp tiền đề; (số nhiều) khuôn viên, cơ sở prime/praɪm/ adjective, nounCốt lõiNháp chính, hàng đầu, đắc địa property/ˈprɑpɚti/ nounNền tảngNháp tài sản, bất động sản realtor/ˈriəltɚ/ nounMục tiêuNháp nhà môi giới bất động sản redecorate/riˈdɛkɚˌeɪt/ verbNâng caoNháp trang trí lại, sơn sửa lại remodel/riˈmɑdəl/ verbMục tiêuNháp cải tạo, sửa sang lại renovation/ˌrɛnəˈveɪʃən/ nounCốt lõiNháp việc cải tạo, tu sửa rent/rɛnt/ noun, verbCốt lõiNháp tiền thuê; thuê renter/ˈrɛntɚ/ nounMục tiêuNháp người thuê (nhà, xe) residence/ˈrɛzɪdəns/ nounNâng caoNháp nơi cư trú, nhà ở resident/ˈrɛzɪdənt/ nounCốt lõiNháp cư dân residential/ˌrɛzɪˈdɛnʃəl/ adjectiveMục tiêuNháp thuộc khu dân cư, để ở roof/ruf/ nounMục tiêuNháp mái nhà rug/rʌɡ/ nounNâng caoNháp tấm thảm nhỏ rural/ˈrʊrəl/ adjectiveCốt lõiNháp thuộc nông thôn sewer/ˈsuɚ/ nounNâng caoNháp cống thoát nước thải shelter/ˈʃɛltɚ/ nounMục tiêuNháp nơi trú ẩn, chỗ che chắn shower/ˈʃaʊɚ/ nounMục tiêuNháp vòi hoa sen; cơn mưa rào situate/ˈsɪtʃuˌeɪt/ verbMục tiêuNháp đặt ở vị trí; tọa lạc sofa/ˈsoʊfə/ nounCốt lõiNháp ghế sô-pha stair/stɛr/ nounMục tiêuNháp bậc cầu thang structural/ˈstrʌktʃɚəl/ adjectiveMục tiêuNháp thuộc cấu trúc, kết cấu suburb/ˈsʌbɚb/ nounMục tiêuNháp vùng ngoại ô surround/sɚˈaʊnd/ verbCốt lõiNháp bao quanh tap/tæp/ noun, verbMục tiêuNháp vòi nước; gõ nhẹ tile/taɪl/ nounNâng caoNháp gạch lát, ngói tower/ˈtaʊɚ/ nounMục tiêuNháp tòa tháp, tòa nhà cao urban/ˈɝbən/ adjectiveCốt lõiNháp thuộc đô thị, thành thị vacant/ˈveɪkənt/ adjectiveMục tiêuNháp bỏ trống, còn trống vacuum/ˈvækjum/ noun, verbMục tiêuNháp máy hút bụi; hút bụi walkway/ˈwɔˌkweɪ/ nounMục tiêuNháp lối đi bộ wing/wɪŋ/ nounMục tiêuNháp cánh (chim, máy bay); khu nhà phụ wooden/ˈwʊdən/ adjectiveMục tiêuNháp bằng gỗ yard/jɑrd/ nounCốt lõiNháp sân; thước Anh

Hiển thị 111 / 111 từ (từ đã đối chiếu xếp trước). Xem và lọc toàn bộ trong từ điển →

Xem collocations chủ đề này →