Giới từ & trạng từ (Part 5, 6)
Các cụm giới từ, phrasal verbs và trạng từ đi kèm cố định hay ra trong bài thi TOEIC Part 5, 6.
eligible/ˈelɪdʒəbl/
Đủ điều kiện, đủ tiêu chuẩn hưởng quyền lợi/chính sách
advancement/ədˈvænsmənt/
sự thăng tiến, sự tiến bộ
advantage/ædˈvæntɪdʒ/
lợi thế, ưu điểm
appreciate/əˈpriʃiˌeɪt/
trân trọng, cảm kích
approval/əˈpruvəl/
sự chấp thuận, phê duyệt
be/bi/
thì, là, ở; có mặt
behalf/bɪˈhæf/
sự thay mặt (trong cụm 'on behalf of')
charge/tʃɑrdʒ/
phí; tính phí
commit/kəˈmɪt/
cam kết, dốc sức
decline/dɪˈklaɪn/
sự suy giảm; từ chối
entitle/ɛnˈtaɪtəl/
cho quyền, đủ tư cách được hưởng
equip/ɪˈkwɪp/
trang bị
familiar/fəˈmɪljɚ/
quen thuộc
highly/ˈhaɪli/
rất, ở mức cao
in/ɪn/
trong, ở trong; chỉ nơi chốn, thời gian
increase/ˌɪnˈkris/
tăng; sự gia tăng
maintain/meɪnˈteɪn/
duy trì, bảo trì
monitor/ˈmɑnətɚ/
giám sát; màn hình
promptly/ˈprɑmptli/
nhanh chóng, đúng giờ
ready/ˈrɛdi/
sẵn sàng
regardless/rəˈɡɑrdləs/
bất chấp, bất kể
response/rɪˈspɑns/
phản hồi, câu trả lời
result/rɪˈzʌlt/
kết quả
strictly/ˈstrɪktli/
một cách nghiêm ngặt
Hiển thị 24 / 24 từ (từ đã đối chiếu xếp trước). Xem và lọc toàn bộ trong từ điển →