← Từ vựng A–Z

Kinh doanh chung

Hợp đồng, đàm phán, bán hàng, chăm sóc khách hàng, marketing, hội nghị.

accommodate/əˈkɑːmədeɪt/ verbMục tiêu Cung cấp chỗ ở, tiếp đón hoặc đáp ứng (sức chứa, nhu cầu của ai) acknowledge/əkˈnɑːlɪdʒ/ verbMục tiêu Xác nhận đã nhận được (thư từ, thanh toán, đơn hàng) / Thừa nhận adhere/ədˈhɪr/ verbMục tiêu Bám sát, tuân thủ nghiêm ngặt nguyên tắc, lịch trình hoặc chính sách đề ra adjourn/əˈdʒɜːrn/ verbMục tiêu Tạm hoãn, bế mạc cuộc họp (để nghỉ hoặc chuyển sang buổi khác) agreement/əˈɡriːmənt/ nounCốt lõi Sự thỏa thuận, hợp đồng cam kết giữa các bên allocate/ˈæləkeɪt/ verbMục tiêu Phân bổ, chỉ định (ngân sách, nguồn vốn, nhân sự cho mục đích cụ thể) annual/ˈænjuəl/ adjectiveCốt lõi Hàng năm, định kỳ mỗi năm một lần assess/əˈses/ verbMục tiêu Đánh giá, thẩm định (tình hình, hiệu quả, thiệt hại) attorney/əˈtɜːrni/ nounCốt lõi Luật sư đại diện pháp lý, người được ủy quyền hành động trước pháp luật audit/ˈɔːdɪt/ noun, verbMục tiêu Sự kiểm toán, cuộc kiểm tra sổ sách kế toán chính thức; (v) kiểm toán authorize/ˈɔːθəraɪz/ verbMục tiêu Cấp phép chính thức, ủy quyền hoặc phê duyệt quyền hạn cho ai làm gì awareness/əˈwernəs/ nounCốt lõi Nhận thức, mức độ hiểu biết hoặc nhận diện về một thương hiệu / vấn đề xã hội binding/ˈbaɪndɪŋ/ adjectiveMục tiêu Có tính ràng buộc về mặt pháp lý hoặc nghĩa vụ brand/brænd/ noun, verbCốt lõi Thương hiệu, nhãn hiệu sản phẩm; (v) xây dựng nhận thức thương hiệu breach/briːtʃ/ noun, verbNâng cao Sự vi phạm thỏa thuận, hợp đồng hoặc quy định an ninh; (v) vi phạm brochure/broʊˈʃʊr/ nounCốt lõi Tập tài liệu quảng cáo gấp nhiều trang (giới thiệu sản phẩm, tour du lịch) budget/ˈbʌdʒɪt/ noun, verbCốt lõi Ngân sách (khoản tiền dự trù) / Lập kế hoạch chi tiêu campaign/kæmˈpeɪn/ nounCốt lõi Chiến dịch (quảng cáo, tiếp thị, nâng cao nhận thức) capacity/kəˈpæsəti/ nounMục tiêu Công suất hoạt động / Sức chứa (người, hàng hóa) clause/klɔːz/ nounMục tiêu Điều khoản cụ thể trong văn bản hợp đồng hoặc luật pháp client/ˈklaɪənt/ nounCốt lõi Khách hàng sử dụng dịch vụ chuyên nghiệp, đối tác thân thiết compensation/ˌkɑːmpenˈseɪʃn/ nounMục tiêu Chế độ thù lao lương bổng / Tiền bồi thường thiệt hại complaint/kəmˈpleɪnt/ nounCốt lõi Lời phàn nàn, khiếu nại của khách hàng complimentary/ˌkɑːmplɪˈmentri/ adjectiveMục tiêu Miễn phí, được tặng kèm như một dịch vụ ưu đãi comply/kəmˈplaɪ/ verbMục tiêu Tuân thủ, chấp hành đúng các quy định, điều lệ hoặc luật an toàn lao động compromise/ˈkɑːmprəmaɪz/ noun, verbMục tiêu Sự thỏa hiệp, nhân nhượng lẫn nhau; (v) đi đến thỏa hiệp confidential/ˌkɑːnfɪˈdenʃl/ adjectiveMục tiêu Bảo mật, tuyệt mật, không được phép tiết lộ ra ngoài conform/kənˈfɔːrm/ verbMục tiêu Phù hợp với, ăn khớp với quy chuẩn kỹ thuật hoặc thông lệ xã hội consignment/kənˈsaɪnmənt/ nounNâng cao Lô hàng hóa ký gửi vận chuyển hoặc gửi bán hộ consumer/kənˈsuːmər/ nounCốt lõi Người tiêu dùng, người sử dụng trực tiếp sản phẩm hoặc dịch vụ cuối cùng contract/ˈkɑːntrækt/ nounCốt lõi Hợp đồng kinh tế có tính ràng buộc pháp lý convene/kənˈviːn/ verbNâng cao Triệu tập cuộc họp, tập hợp các thành viên tham dự đại hội coordinate/koʊˈɔːrdɪneɪt/ verbMục tiêu Điều phối, phối hợp nhịp nhàng các hoạt động/lịch trình crucial/ˈkruːʃl/ adjectiveMục tiêu Cốt yếu, mang tính quyết định, tối quan trọng defect/ˈdiːfekt/ nounMục tiêu Lỗi sản phẩm, khuyết tật kỹ thuật hoặc chi tiết hỏng defective/dɪˈfektɪv/ adjectiveMục tiêu Bị lỗi kỹ thuật, hỏng hóc, có khiếm khuyết không sử dụng được demographic/ˌdeməˈɡræfɪk/ noun, adjectiveMục tiêu Nhóm nhân khẩu học cụ thể (độ tuổi, thu nhập, giới tính); (adj) thuộc nhân khẩu học discount/ˈdɪskaʊnt/ noun, verbCốt lõi Khoản giảm giá, chiết khấu / Giảm giá bán dissatisfaction/dɪsˌsætɪsˈfækʃn/ nounMục tiêu Sự bất mãn, sự không hài lòng về chất lượng phục vụ hoặc sản phẩm endorse/ɪnˈdɔːrs/ verbMục tiêu Đại diện quảng cáo, bảo chứng cho thương hiệu; công khai ủng hộ một chính sách enhance/ɪnˈhæns/ verbMục tiêu Nâng cao, gia tăng, cải thiện chất lượng hoặc giá trị establish/ɪˈstæblɪʃ/ verbCốt lõi Thiết lập, thành lập (công ty, mối quan hệ, quy trình chuẩn) evaluate/ɪˈvæljueɪt/ verbMục tiêu Đánh giá, thẩm định kỹ lưỡng (chất lượng, hiệu quả, tính khả thi) exchange/ɪksˈtʃeɪndʒ/ verb, nounCốt lõi Đổi trả món hàng lấy món khác tại cửa hàng; sự trao đổi ngoại tệ hoặc thông tin expand/ɪkˈspænd/ verbCốt lõi Mở rộng quy mô (chi nhánh, thị trường, cơ sở vật chất) expedite/ˈekspədaɪt/ verbMục tiêu Xử lý nhanh, đẩy nhanh tiến độ (giao hàng, thủ tục, giải quyết sự cố) expense/ɪkˈspens/ nounCốt lõi Chi phí, khoản tiền chi tiêu (công tác, vận hành) facility/fəˈsɪləti/ nounCốt lõi Cơ sở vật chất, nhà máy, trang thiết bị tiện nghi feedback/ˈfiːdbæk/ nounCốt lõi Ý kiến phản hồi, nhận xét đánh giá của khách hàng hoặc cấp trên fine/faɪn/ noun, verb, adjectiveCốt lõi Khoản tiền phạt do cơ quan chức năng hoặc tòa án áp đặt; (v) phạt tiền fluctuate/ˈflʌktʃueɪt/ verbMục tiêu Biến động, dao động lên xuống thất thường (giá cả, tỉ giá, doanh số) guarantee/ˌɡærənˈtiː/ verb, nounCốt lõi Cam kết bảo đảm chất lượng; giấy bảo hành; (v) cam đoan chắc chắn incentive/ɪnˈsentɪv/ nounMục tiêu Sự khích lệ, tiền thưởng động viên (nhằm thúc đẩy năng suất/doanh số) inquiry/ˈɪnkwəri/ nounMục tiêu Yêu cầu cung cấp thông tin, câu hỏi thắc mắc của khách hàng inventory/ˈɪnvəntɔːri/ nounMục tiêu Hàng tồn kho, danh mục kiểm kê hàng hóa invoice/ˈɪnvɔɪs/ noun, verbCốt lõi Hóa đơn yêu cầu thanh toán (gửi cho khách trước khi trả tiền) itinerary/aɪˈtɪnəreri/ nounMục tiêu Lịch trình chuyến đi, kế hoạch hành trình chi tiết launch/lɔːntʃ/ verb, nounCốt lõi Ra mắt, tung ra thị trường (sản phẩm, dịch vụ, chiến dịch mới); (n) lễ ra mắt lawsuit/ˈlɔːsuːt/ nounMục tiêu Vụ kiện cáo, việc khởi kiện dân sự trước tòa án leaflet/ˈliːflət/ nounCốt lõi Tờ rơi quảng cáo hoặc truyền đơn thông tin (thường là 1 tờ in 2 mặt) lease/liːs/ noun, verbCốt lõi Hợp đồng thuê tài sản dài hạn (nhà đất, thiết bị máy móc); (v) cho thuê hoặc thuê theo hợp đồng legislation/ˌledʒɪsˈleɪʃn/ nounNâng cao Luật pháp, đạo luật, các văn bản quy phạm pháp luật do quốc hội ban hành liability/ˌlaɪəˈbɪləti/ nounMục tiêu Khoản nợ phải trả trên bảng cân đối kế toán; trách nhiệm pháp lý liable/ˈlaɪəbl/ adjectiveMục tiêu Có trách nhiệm pháp lý phải bồi thường thiệt hại (legally liable) lucrative/ˈluːkrətɪv/ adjectiveNâng cao Sinh lời lớn, mang lại nhiều lợi nhuận tài chính béo bở mandatory/ˈmændətɔːri/ adjectiveMục tiêu Mang tính bắt buộc theo luật hoặc theo quy định của tổ chức memorandum/ˌmeməˈrændəm/ nounMục tiêu Bản ghi nhớ nội bộ công ty (thường viết tắt là memo); văn bản thỏa thuận sơ bộ negotiate/nɪˈɡoʊʃieɪt/ verbMục tiêu Đàm phán, thương lượng (hợp đồng, giá cả, điều khoản) obligation/ˌɑːblɪˈɡeɪʃn/ nounMục tiêu Nghĩa vụ pháp lý, bổn phận bắt buộc theo hợp đồng observe/əbˈzɜːrv/ verbCốt lõi Tuân thủ, chấp hành (luật pháp, thỏa thuận); cử hành (ngày lễ kỷ niệm) outreach/ˈaʊtriːtʃ/ nounMục tiêu Hoạt động tiếp cận cộng đồng, chương trình mở rộng quan hệ khách hàng party/ˈpɑːrti/ nounCốt lõi Bên tham gia vào hợp đồng, thỏa thuận hoặc tranh chấp pháp lý patron/ˈpeɪtrən/ nounMục tiêu Khách quen, người thường xuyên ghé thăm bảo tàng, nhà hàng, thư viện hoặc nhà hát penalty/ˈpenəlti/ nounCốt lõi Hình phạt, mức tiền phạt do vi phạm hợp đồng hoặc không tuân thủ quy định policy/ˈpɑːləsi/ nounCốt lõi Chính sách, chủ trương nguyên tắc của công ty hoặc chính phủ portfolio/pɔːrtˈfoʊlioʊ/ nounMục tiêu Danh mục đầu tư tài chính; danh mục các sản phẩm / dịch vụ của công ty premises/ˈpremɪsɪz/ nounMục tiêu Khuôn viên, cơ sở mặt bằng kinh doanh (bao gồm đất đai và toàn bộ tòa nhà) profit/ˈprɑːfɪt/ nounCốt lõi Lợi nhuận kinh doanh, tiền lãi thu được prohibit/prəˈhɪbɪt/ verbCốt lõi Cấm đoán tuyệt đối theo luật hoặc theo quy định chính thức promote/prəˈmoʊt/ verbCốt lõi Thăng chức cho nhân viên / Quảng bá, tiếp thị sản phẩm promotion/prəˈmoʊʃn/ nounCốt lõi Sự thăng chức, đề bạt lên vị trí công tác cao hơn trong công ty provision/prəˈvɪʒn/ nounMục tiêu Điều khoản trong hợp đồng hoặc thỏa thuận pháp lý publicize/ˈpʌblɪsaɪz/ verbMục tiêu Quảng bá rộng rãi, công khai đưa tin trước công chúng recall/rɪˈkɔːl/ verb, nounMục tiêu Thu hồi sản phẩm bị lỗi trên thị trường; (v) triệu hồi sản phẩm về nhà máy receipt/rɪˈsiːt/ nounCốt lõi Hóa đơn mua hàng, biên lai thanh toán redeem/rɪˈdiːm/ verbMục tiêu Quy đổi phiếu thưởng, mã giảm giá hoặc điểm tích lũy thành quà/tiền mặt refund/ˈriːfʌnd/ noun, verbCốt lõi Tiền hoàn trả / Hoàn tiền lại cho khách hàng regulation/ˌreɡjuˈleɪʃn/ nounCốt lõi Quy định, quy chế chính thức do cơ quan quản lý hoặc ban giám đốc ban hành remuneration/rɪˌmjuːnəˈreɪʃn/ nounNâng cao Khoản thù lao, tiền công và các đãi ngộ tài chính trả cho công việc renew/rɪˈnuː/ verbCốt lõi Gia hạn hợp đồng, đổi mới gói dịch vụ thuê bao hoặc giấy phép requirement/rɪˈkwaɪərmənt/ nounCốt lõi Yêu cầu bắt buộc, tiêu chuẩn cần đáp ứng resolve/rɪˈzɑːlv/ verbMục tiêu Giải quyết dứt điểm (vấn đề khó khăn, mâu thuẫn, khiếu nại) restrict/rɪˈstrɪkt/ verbMục tiêu Hạn chế, giới hạn quyền truy cập, số lượng hoặc phạm vi áp dụng retail/ˈriːteɪl/ noun, adjective, adverbCốt lõi Bán lẻ hàng hóa trực tiếp tới người tiêu dùng tại cửa hàng hoặc trực tuyến revenue/ˈrevənuː/ nounCốt lõi Doanh thu (tổng số tiền công ty thu về từ bán hàng/dịch vụ) satisfaction/ˌsætɪsˈfækʃn/ nounCốt lõi Sự hài lòng, sự thỏa mãn về chất lượng dịch vụ hoặc sản phẩm schedule/ˈskedʒuːl/ noun, verbCốt lõi Lịch trình, kế hoạch thời gian / Lên lịch, sắp xếp thời gian segment/ˈseɡmənt/ noun, verbMục tiêu Phân khúc thị trường hoặc nhóm khách hàng đặc thù; (v) phân khúc hóa slogan/ˈsloʊɡən/ nounCốt lõi Khẩu hiệu quảng cáo, câu tiêu ngữ ngắn gọn dễ nhớ của thương hiệu specify/ˈspesɪfaɪ/ verbMục tiêu Chỉ rõ, định rõ, nêu rõ chi tiết cụ thể sponsor/ˈspɑːnsər/ verb, nounCốt lõi Tài trợ kinh phí cho một sự kiện hoặc chương trình; (n) nhà tài trợ survey/ˈsɜːrveɪ/ noun, verbCốt lõi Cuộc điều tra khảo sát ý kiến; (v) tiến hành khảo sát nghiên cứu terminate/ˈtɜːrmɪneɪt/ verbMục tiêu Chấm dứt (hợp đồng, thỏa thuận, quan hệ lao động) tracking/ˈtrækɪŋ/ nounCốt lõi Việc theo dõi định vị hành trình của đơn hàng hoặc kiện hàng trực tuyến transaction/trænˈzækʃn/ nounCốt lõi Giao dịch thương mại, việc mua bán hoặc chuyển tiền turnover/ˈtɜːrnoʊvər/ nounMục tiêu Tỷ lệ luân chuyển nhân sự (nhảy việc) / Doanh số luân chuyển vốn voucher/ˈvaʊtʃər/ nounCốt lõi Phiếu quà tặng, phiếu giảm giá hoặc chứng từ thanh toán dịch vụ warranty/ˈwɔːrənti/ nounCốt lõi Chế độ bảo hành, giấy bảo hành sản phẩm wholesale/ˈhoʊlseɪl/ noun, adjective, adverbMục tiêu Bán buôn, bán sỉ số lượng lớn với mức chiết khấu cao abandon/əˈbændən/ verbCốt lõiNháp từ bỏ, bỏ rơi abide/əˈbaɪd/ verbNâng caoNháp tuân theo (abide by); chịu đựng absolute/ˈæbsəˌlut/ adjectiveMục tiêuNháp tuyệt đối, hoàn toàn absorb/əbˈzɔrb/ verbNâng caoNháp hấp thụ; gánh chịu (chi phí) abstract/æbˈstrækt/ adjective, nounMục tiêuNháp trừu tượng; bản tóm tắt accept/ækˈsɛpt/ verbNền tảngNháp chấp nhận, nhận acceptable/ækˈsɛptəbəl/ adjectiveMục tiêuNháp chấp nhận được acceptance/ækˈsɛptəns/ nounMục tiêuNháp sự chấp nhận, sự đồng ý accessible/ækˈsɛsəbəl/ adjectiveMục tiêuNháp có thể tiếp cận, dễ sử dụng accompany/əˈkʌmpəni/ verbCốt lõiNháp đi cùng, kèm theo accomplish/əˈkɑmplɪʃ/ verbMục tiêuNháp hoàn thành, đạt được

Hiển thị 120 / 1127 từ (từ đã đối chiếu xếp trước). Xem và lọc toàn bộ trong từ điển →

Xem collocations chủ đề này →