Sự kiện & hội nghị
Tổ chức hội nghị, diễn giả, lịch trình chương trình họp, hội thảo và biên bản.
adjourn/əˈdʒɜːrn/
Tạm hoãn, bế mạc cuộc họp (để nghỉ hoặc chuyển sang buổi khác)
agenda/əˈdʒendə/
Chương trình nghị sự, danh sách các đề mục cần thảo luận trong cuộc họp
deadline/ˈdedlaɪn/
Hạn chót, thời hạn cuối cùng phải hoàn thành công việc
minutes/ˈmɪnɪts/
Biên bản cuộc họp, văn bản ghi chép tóm tắt nội dung và các nghị quyết đã thông qua
reschedule/ˌriːˈskedʒuːl/
Sắp xếp lại lịch hẹn, đổi lịch sang một mốc thời gian cụ thể khác
venue/ˈvenjuː/
Địa điểm tổ chức sự kiện (hội nghị, triển lãm, hòa nhạc, tiệc cưới)
conference/ˈkɑnfɚəns/
hội nghị
give/ɡɪv/
đưa, cho; trao
guest/ɡɛst/
khách (mời, ở khách sạn)
show/ʃoʊ/
cho xem, trình bày; buổi trình diễn
speaker/ˈspikɚ/
diễn giả; loa
workshop/ˈwɝkˌʃɑp/
buổi hội thảo thực hành, xưởng
Hiển thị 12 / 12 từ (từ đã đối chiếu xếp trước). Xem và lọc toàn bộ trong từ điển →