← Từ vựng A–Z

Ăn uống

Nhà hàng, đặt bàn, thực đơn.

alcohol/ˈælkəˌhɑl/ nounMục tiêuNháp rượu, đồ uống có cồn appetizer/ˈæpəˌtaɪzɚ/ nounNâng caoNháp món khai vị apple/ˈæpəl/ nounMục tiêuNháp quả táo atmosphere/ˈætməsˌfɪr/ nounCốt lõiNháp bầu không khí authentic/əˈθɛntɪk/ adjectiveMục tiêuNháp chính gốc, xác thực bake/beɪk/ verbMục tiêuNháp nướng (bánh) bằng lò baker/ˈbeɪkɚ/ nounNâng caoNháp thợ làm bánh bakery/ˈbeɪkɚi/ nounMục tiêuNháp tiệm bánh bar/bɑr/ nounNền tảngNháp quán bar; thanh, thanh chắn barbecue/ˈbɑrbɪˌkju/ nounNâng caoNháp tiệc nướng ngoài trời bean/bin/ nounNâng caoNháp hạt đậu, hạt cà phê beer/bɪr/ nounMục tiêuNháp bia beverage/ˈbɛvɚɪdʒ/ nounCốt lõiNháp đồ uống bite/baɪt/ verb, nounMục tiêuNháp cắn; miếng cắn bottle/ˈbɑtəl/ nounCốt lõiNháp cái chai bowl/boʊl/ nounMục tiêuNháp cái bát, tô bread/brɛd/ nounMục tiêuNháp bánh mì breakfast/ˈbrɛkfəst/ nounCốt lõiNháp bữa sáng buffet/ˈbʌfət/ nounCốt lõiNháp tiệc buffet, bữa ăn tự chọn butter/ˈbʌtɚ/ nounNâng caoNháp bơ (làm từ sữa) cafeteria/ˌkæfəˈtɪriə/ nounCốt lõiNháp căng tin, nhà ăn tự phục vụ cake/keɪk/ nounMục tiêuNháp bánh ngọt caterer/ˈkeɪtɚɚ/ nounMục tiêuNháp nhà cung cấp dịch vụ ăn uống (tiệc) cheese/tʃiz/ nounMục tiêuNháp phô mai cheeseburger/ˈtʃizbɚɡɚ/ nounNâng caoNháp bánh hamburger phô mai chef/ʃɛf/ nounCốt lõiNháp đầu bếp chicken/ˈtʃɪkən/ nounMục tiêuNháp gà; thịt gà chocolate/ˈtʃɔklət/ nounMục tiêuNháp sô-cô-la coffee/ˈkɑfi/ nounCốt lõiNháp cà phê cook/kʊk/ verb, nounCốt lõiNháp nấu ăn; đầu bếp cookbook/ˈkʊkˌbʊk/ nounNâng caoNháp sách dạy nấu ăn cookie/ˈkʊki/ nounMục tiêuNháp bánh quy; tệp cookie của trình duyệt cream/krim/ nounMục tiêuNháp kem; váng sữa culinary/ˈkjulɪˌnɛri/ adjectiveMục tiêuNháp thuộc nấu nướng, ẩm thực cup/kʌp/ nounCốt lõiNháp cái tách, cái cốc delicious/dɪˈlɪʃəs/ adjectiveCốt lõiNháp ngon dessert/dɪˈzɝt/ nounCốt lõiNháp món tráng miệng dine/daɪn/ verbCốt lõiNháp dùng bữa, ăn tối diner/ˈdaɪnɚ/ nounMục tiêuNháp thực khách; quán ăn bình dân dinner/ˈdɪnɚ/ nounCốt lõiNháp bữa tối dish/dɪʃ/ nounCốt lõiNháp món ăn; cái đĩa dishwasher/ˈdɪʃˌwɑʃɚ/ nounMục tiêuNháp máy rửa bát; người rửa bát donut/ˈdoʊˌnʌt/ nounNâng caoNháp bánh vòng, bánh donut drink/drɪŋk/ noun, verbNền tảngNháp đồ uống; uống eat/it/ verbNền tảngNháp ăn egg/ɛɡ/ nounCốt lõiNháp trứng elegant/ˈɛləɡənt/ adjectiveMục tiêuNháp thanh lịch, trang nhã ethnic/ˈɛθnɪk/ adjectiveMục tiêuNháp thuộc dân tộc, sắc tộc fancy/ˈfænsi/ adjectiveMục tiêuNháp sang trọng, cầu kỳ fish/fɪʃ/ nounNền tảngNháp cá flavor/ˈfleɪvɚ/ nounCốt lõiNháp hương vị flour/ˈflaʊɚ/ nounNâng caoNháp bột mì food/fud/ nounNền tảngNháp thức ăn, đồ ăn fork/fɔrk/ nounNâng caoNháp cái nĩa fresh/frɛʃ/ adjectiveCốt lõiNháp tươi, mới fruit/frut/ nounCốt lõiNháp trái cây, hoa quả fry/fraɪ/ verbMục tiêuNháp chiên, rán glass/ɡlæs/ nounCốt lõiNháp ly, thủy tinh grill/ɡrɪl/ noun, verbNâng caoNháp vỉ nướng; nướng (thịt, cá) hamburger/ˈhæmbɚɡɚ/ nounNâng caoNháp bánh hamburger homemade/ˈhoʊmˈmeɪd/ adjectiveNâng caoNháp tự làm tại nhà ice/aɪs/ nounCốt lõiNháp nước đá, băng ingredient/ˌɪnˈɡridiənt/ nounCốt lõiNháp nguyên liệu, thành phần juice/dʒus/ nounCốt lõiNháp nước ép trái cây kitchen/ˈkɪtʃən/ nounCốt lõiNháp nhà bếp knife/naɪf/ nounMục tiêuNháp con dao lunch/lʌntʃ/ nounCốt lõiNháp bữa trưa luncheon/ˈlʌntʃən/ nounCốt lõiNháp bữa tiệc trưa meal/mil/ nounCốt lõiNháp bữa ăn meat/mit/ nounCốt lõiNháp thịt menu/ˈmɛnju/ nounMục tiêuNháp thực đơn microwave/ˈmaɪkrəˌweɪv/ nounNâng caoNháp lò vi sóng milk/mɪlk/ nounCốt lõiNháp sữa mix/mɪks/ verb, nounCốt lõiNháp trộn; hỗn hợp orange/ˈɔrəndʒ/ noun, adjectiveMục tiêuNháp quả cam; màu cam organic/ɔrˈɡænɪk/ adjectiveMục tiêuNháp hữu cơ oven/ˈʌvən/ nounCốt lõiNháp lò nướng pan/pæn/ nounMục tiêuNháp cái chảo, xoong pasta/ˈpɑstə/ nounMục tiêuNháp mì Ý pastry/ˈpeɪstri/ nounNâng caoNháp bánh ngọt, bánh nướng pepper/ˈpɛpɚ/ nounNâng caoNháp hạt tiêu; ớt chuông pie/paɪ/ nounMục tiêuNháp bánh nướng nhân (ngọt hoặc mặn) pizza/ˈpitsə/ nounMục tiêuNháp bánh pizza plate/pleɪt/ nounCốt lõiNháp cái đĩa portion/ˈpɔrʃən/ nounMục tiêuNháp phần (ăn); một phần pot/pɑt/ nounMục tiêuNháp cái nồi, cái ấm potato/pəˈteɪˌtoʊ/ nounMục tiêuNháp khoai tây pour/pɔr/ verbMục tiêuNháp rót, đổ pub/pʌb/ nounMục tiêuNháp quán rượu, quán nhậu recipe/ˈrɛsəpi/ nounCốt lõiNháp công thức nấu ăn refreshment/rəˈfrɛʃmənt/ nounCốt lõiNháp đồ ăn nhẹ và nước uống restaurant/ˈrɛstɚˌɑnt/ nounNền tảngNháp nhà hàng rice/raɪs/ nounMục tiêuNháp gạo, cơm salad/ˈsæləd/ nounCốt lõiNháp món salad, rau trộn salt/sɔlt/ nounMục tiêuNháp muối sandwich/ˈsændwɪtʃ/ nounCốt lõiNháp bánh mì kẹp seafood/ˈsiˌfud/ nounNâng caoNháp hải sản serve/sɝv/ verbNền tảngNháp phục vụ; dọn món sir/sɝ/ nounMục tiêuNháp ngài (cách xưng hô lịch sự với nam) slice/slaɪs/ noun, verbMục tiêuNháp lát, miếng (cắt mỏng) snack/snæk/ nounCốt lõiNháp bữa ăn nhẹ, đồ ăn vặt soup/sup/ nounCốt lõiNháp món súp, canh specialty/ˈspɛʃəlti/ nounMục tiêuNháp đặc sản, chuyên môn steak/steɪk/ nounNâng caoNháp món bít tết stir/stɝ/ verbMục tiêuNháp khuấy, trộn sugar/ˈʃʊɡɚ/ nounMục tiêuNháp đường superb/sʊˈpɝb/ adjectiveNâng caoNháp tuyệt vời, xuất sắc sweet/swit/ adjectiveCốt lõiNháp ngọt table/ˈteɪbəl/ nounNền tảngNháp cái bàn; bảng biểu tablecloth/ˈteɪbəlˌklɔθ/ nounNâng caoNháp khăn trải bàn taste/teɪst/ noun, verbCốt lõiNháp vị, khẩu vị; nếm tasty/ˈteɪsti/ adjectiveNâng caoNháp ngon, hấp dẫn về vị tea/ti/ nounCốt lõiNháp trà tip/tɪp/ nounCốt lõiNháp tiền boa; lời khuyên hữu ích tomato/təˈmeɪˌtoʊ/ nounMục tiêuNháp cà chua tray/treɪ/ nounMục tiêuNháp khay tuna/ˈtunə/ nounNâng caoNháp cá ngừ vanilla/vəˈnɪlə/ nounNâng caoNháp vani vegetable/ˈvɛdʒtəbəl/ nounMục tiêuNháp rau củ vegetarian/ˌvɛdʒəˈtɛˌriən/ adjective, nounCốt lõiNháp ăn chay; người ăn chay

Hiển thị 120 / 123 từ (từ đã đối chiếu xếp trước). Xem và lọc toàn bộ trong từ điển →

Xem collocations chủ đề này →