crosswalk
Định nghĩa Vạch kẻ đường dành cho người đi bộ sang đường
Định nghĩa Vạch kẻ đường dành cho người đi bộ sang đường
Định nghĩa Quán cà phê ngoài trời / quán cafe vỉa hè
Định nghĩa Nhìn ra, hướng tầm mắt ra phía cảnh quan; (nghĩa 2: vô tình bỏ sót lỗi)
Định nghĩa Người đi bộ trên đường
Bộ từ vựng cực kỳ phổ biến cho Part 2 (Describe a picture): người đi bộ, vạch kẻ đường và không gian ngoài trời kèm phân biệt từ dễ nhầm.