contract
Định nghĩa Hợp đồng kinh tế có tính ràng buộc pháp lý
Định nghĩa Hợp đồng kinh tế có tính ràng buộc pháp lý
Định nghĩa Cốt yếu, mang tính quyết định, tối quan trọng
Định nghĩa Nâng cao, gia tăng, cải thiện chất lượng hoặc giá trị
Định nghĩa Đánh giá, thẩm định kỹ lưỡng (chất lượng, hiệu quả, tính khả thi)
Định nghĩa Mở rộng quy mô (chi nhánh, thị trường, cơ sở vật chất)
Định nghĩa Xử lý nhanh, đẩy nhanh tiến độ (giao hàng, thủ tục, giải quyết sự cố)
Định nghĩa Chi phí, khoản tiền chi tiêu (công tác, vận hành)
Định nghĩa Cơ sở vật chất, nhà máy, trang thiết bị tiện nghi
Định nghĩa Biến động, dao động lên xuống thất thường (giá cả, tỉ giá, doanh số)
Định nghĩa Yêu cầu cung cấp thông tin, câu hỏi thắc mắc của khách hàng