allocate
Định nghĩa Phân bổ, chỉ định (ngân sách, nguồn vốn, nhân sự cho mục đích cụ thể)
Định nghĩa Phân bổ, chỉ định (ngân sách, nguồn vốn, nhân sự cho mục đích cụ thể)
Định nghĩa Hàng năm, định kỳ mỗi năm một lần
Định nghĩa Ngân sách (khoản tiền dự trù) / Lập kế hoạch chi tiêu
Định nghĩa Đánh giá, thẩm định kỹ lưỡng (chất lượng, hiệu quả, tính khả thi)
Định nghĩa Chi phí, khoản tiền chi tiêu (công tác, vận hành)
Định nghĩa Biến động, dao động lên xuống thất thường (giá cả, tỉ giá, doanh số)
Định nghĩa Hóa đơn yêu cầu thanh toán (gửi cho khách trước khi trả tiền)
Định nghĩa Lợi nhuận kinh doanh, tiền lãi thu được
Định nghĩa Hóa đơn mua hàng, biên lai thanh toán
Định nghĩa Doanh thu (tổng số tiền công ty thu về từ bán hàng/dịch vụ)