maintenance
Định nghĩa Sự bảo trì, bảo dưỡng định kỳ máy móc/thiết bị
Định nghĩa Sự bảo trì, bảo dưỡng định kỳ máy móc/thiết bị
Định nghĩa Sự cố trục trặc kỹ thuật, máy móc hỏng hóc không hoạt động; (v) bị lỗi vận hành
Định nghĩa Mang tính bắt buộc theo luật hoặc theo quy định của tổ chức
Định nghĩa Bản ghi nhớ nội bộ công ty (thường viết tắt là memo); văn bản thỏa thuận sơ bộ
Định nghĩa Biên bản cuộc họp, văn bản ghi chép tóm tắt nội dung và các nghị quyết đã thông qua
Định nghĩa Tuân thủ, chấp hành (luật pháp, thỏa thuận); cử hành (ngày lễ kỷ niệm)
Định nghĩa Tỷ lệ lấp đầy phòng khách sạn hoặc mặt bằng tòa nhà; tình trạng sử dụng mặt bằng
Định nghĩa Sản lượng sản xuất, tổng số lượng thành phẩm tạo ra trong một kỳ
Định nghĩa Hoạt động tiếp cận cộng đồng, chương trình mở rộng quan hệ khách hàng
Định nghĩa Bên tham gia vào hợp đồng, thỏa thuận hoặc tranh chấp pháp lý