invoice
Định nghĩa Hóa đơn yêu cầu thanh toán (gửi cho khách trước khi trả tiền)
Định nghĩa Hóa đơn yêu cầu thanh toán (gửi cho khách trước khi trả tiền)
Định nghĩa Lịch trình chuyến đi, kế hoạch hành trình chi tiết
Định nghĩa Chủ nhà, người sở hữu đất đai hoặc bất động sản cho người khác thuê
Định nghĩa Ra mắt, tung ra thị trường (sản phẩm, dịch vụ, chiến dịch mới); (n) lễ ra mắt
Định nghĩa Vụ kiện cáo, việc khởi kiện dân sự trước tòa án
Định nghĩa Hợp đồng thuê tài sản dài hạn (nhà đất, thiết bị máy móc); (v) cho thuê hoặc thuê theo hợp đồng
Định nghĩa Luật pháp, đạo luật, các văn bản quy phạm pháp luật do quốc hội ban hành
Định nghĩa Khoản nợ phải trả trên bảng cân đối kế toán; trách nhiệm pháp lý
Định nghĩa Có trách nhiệm pháp lý phải bồi thường thiệt hại (legally liable)
Định nghĩa Sinh lời lớn, mang lại nhiều lợi nhuận tài chính béo bở