mandatory
Định nghĩa Mang tính bắt buộc theo luật hoặc theo quy định của tổ chức
Định nghĩa Mang tính bắt buộc theo luật hoặc theo quy định của tổ chức
Định nghĩa Đàm phán, thương lượng (hợp đồng, giá cả, điều khoản)
Định nghĩa Nghĩa vụ pháp lý, bổn phận bắt buộc theo hợp đồng
Định nghĩa Tuân thủ, chấp hành (luật pháp, thỏa thuận); cử hành (ngày lễ kỷ niệm)
Định nghĩa Tỷ lệ lấp đầy phòng khách sạn hoặc mặt bằng tòa nhà; tình trạng sử dụng mặt bằng
Định nghĩa Sản lượng sản xuất, tổng số lượng thành phẩm tạo ra trong một kỳ
Định nghĩa Hoạt động tiếp cận cộng đồng, chương trình mở rộng quan hệ khách hàng
Định nghĩa Làm thêm giờ, ngoài giờ quy định / Tiền làm thêm giờ
Định nghĩa Bên tham gia vào hợp đồng, thỏa thuận hoặc tranh chấp pháp lý
Định nghĩa Hình phạt, mức tiền phạt do vi phạm hợp đồng hoặc không tuân thủ quy định