implement
Định nghĩa Triển khai thực hiện, áp dụng (kế hoạch, chính sách, phần mềm mới)
Định nghĩa Triển khai thực hiện, áp dụng (kế hoạch, chính sách, phần mềm mới)
Định nghĩa Sự khích lệ, tiền thưởng động viên (nhằm thúc đẩy năng suất/doanh số)
Định nghĩa Yêu cầu cung cấp thông tin, câu hỏi thắc mắc của khách hàng
Định nghĩa Ra mắt, tung ra thị trường (sản phẩm, dịch vụ, chiến dịch mới); (n) lễ ra mắt
Định nghĩa Vụ kiện cáo, việc khởi kiện dân sự trước tòa án
Định nghĩa Luật pháp, đạo luật, các văn bản quy phạm pháp luật do quốc hội ban hành
Định nghĩa Khoản nợ phải trả trên bảng cân đối kế toán; trách nhiệm pháp lý
Định nghĩa Có trách nhiệm pháp lý phải bồi thường thiệt hại (legally liable)
Định nghĩa Sinh lời lớn, mang lại nhiều lợi nhuận tài chính béo bở
Định nghĩa Sự cố trục trặc kỹ thuật, máy móc hỏng hóc không hoạt động; (v) bị lỗi vận hành